Câu hỏi:

Vùng nào sau đây của nước ta có số lượng đô thị thấp nhất nhưng lại có số dân đô thị cao nhất cả nước?

320 Lượt xem
30/11/2021
3.1 8 Đánh giá

A. A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. B. Bắc Trung Bộ.  

C. C. Tây Nguyên.

D. D. Đông Nam Bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Mật độ dân số ở khu vực thành thị được xác định bằng

A. A. dân số nông thôn/Diện tích nông thôn (người/km2).

B. B. dân số thành thị/Diện tích cả nước (người/km2).

C. C. dân số thành thị/Diện tích thành thị (người/km2).

D. D. tổng số dân cả nước/Tổng diện tích cả nước (người/km2).

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Điều kiện tự nhiên.

B. B. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

C. C. Tính chất của nền kinh tế.

D. D. Trình độ lực lượng sản xuất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ba khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất thế giới?

A. A. Caribê, Tây Phi, Bắc Mỹ.

B. B. Trung Mỹ, Bắc Âu, Đông Á. 

C. C. Đông Nam Á, Bắc Mỹ, Đông Phi.

D. D. Châu Đại Dương, Trung Phi, Bắc Mỹ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Châu lục nào sau đây chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới?

A. A. Châu Á.

B. B. Châu Phi.

C. C. Châu Mỹ.         

D. D. Châu Âu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Năm khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?

A. A. Nam Âu, Trung - Nam Á, Trung Phi, Bắc Mỹ, Tây Á.

B. B. Tây Âu, Caribê, Trung - Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á.

C. C. Nam Âu, Trung - Nam Á, châu Đại Dương, Trung Phi, Nam Mỹ.

D. D. Tây Âu, Nam Âu, Trung - Nam Á, Đông Nam Á, châu Đại Dương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tiêu chí nào sau đây được dùng để thể hiện tình hình phân bố dân cư trên một lãnh thổ?

A. A. Tỉ suất sinh.

B. B. Tỉ suất tử.

C. C. Tỉ suất xuất cư. 

D. D. Mật độ dân số.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 5 (có đáp án): Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh