Câu hỏi: Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?

256 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m

B. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m

C. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 m

D. Chỉ có chiều rông 3,5 m

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trọng tải tầu (DWT) được hiểu là:

A. Lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được

B. Tổng trọng lượng tầu và lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được

C. Tổng trọng lượng tầu, nhiên liệu, nước ballast và lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được

D. Trọng lượng tầu lớn nhất không kể hàng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Sức kháng của bu lông cường độ cao trong liên kết thép được xét như thế nào?

A. Tính theo sức kháng cắt

B. Tính theo sức kháng trượt do ma sát

C. Tính theo sức kháng kéo

D. Tính theo sức kháng ép mặt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào?

A. Là những mất mát ứng suất xảy ra ngay tại thời điểm căng kéo

B. Là những mất mát xảy ra sau thời điểm căng kéo

C. Là những mất mát xảy ra ngay tại thời điểm truyền lực căng lên bê tông

D. Là những mất mát xảy ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ảnh hưởng của hiện tượng co ngót và từ biến đến ứng xử của dầm bê tông dự ứng lực được xét đến trong thiết kế như thế nào?

A. Tính các mất mát ứng suất trước

B. Tính các mất mát ứng suất và độ võng tĩnh của dầm

C. Tính các mất mát ứng suất và phân phối lại nội lực trong dầm

D. Không gây ảnh hưởng đến dầm vì là hệ tĩnh định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong tiêu chuẩn thiết kế mặt đường, phân ra mấy loại tầng mặt đường (cấp mặt đường)?

A. Chỉ có 1 loai tầng mặt đường

B. Có 2 loai tầng mặt đường

C. Có 3 loai tầng mặt đường

D. Có 4 loai tầng mặt đường

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 40
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên