Câu hỏi: Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?

198 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m

B. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m

C. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 m

D. Chỉ có chiều rông 3,5 m

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kho CFS dùng để:

A. Chứa container

B. Kiểm tra container

C. Tháo dỡ và đóng gói hàng vào container

D. Giao nhận hàng container

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cấp công trình bến phụ thuộc vào:

A. Lượng hàng thông qua bến

B. Mức độ quan trọng của bến

C. Người ra quyết định

D. Trọng tải tầu và chiều sâu trước bến

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tại sao vỏ hầm của đường hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM thường có chiều dày không đổi?

A. Nội lực trên các mặt cắt dọc theo chu vi vỏ hầm như nhau

B. Vì mục đích để cho đường tim của kết cấu vỏ hầm luôn cùng dạng với đường cong khuôn hầm

C. Vì chiều dày vỏ hầm được chọn là nhỏ nhất theo cấu tạo

D. Để dễ kiểm soát trong quá trình thi công

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong thiết kế đường việc phối hợp giữa các yếu tố tuyến nhằm mục đích gì?

A. Tạo tầm nhìn tốt, cung cấp thông tin cho người lái xe để kịp thờ xử trí các tình huống.

B. Tạo tâm lý thoải mái cho người lái, ít mệt nhọc, năng xuất cao.

C. Tạo cho công trình phù hợp với cảnh quan, góp phần nâng cao vẻ đẹp khu vực đặt tuyến.

D. Để đạt tất cả mục đích nêu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Mục đích của việc tính các mất mát ứng suất trước trong trong cốt thép dự ứng lực.

A. Để xác định lực căng kéo cốt thép và các hiệu ứng do căng kéo

B. Để xác định ứng suất có hiệu tác dụng lên bê tông

C. Để xác định ứng suất kéo trong cốt thép ứng suất trước

D. Để xác định sức kháng uốn của dầm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 40
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên