Câu hỏi: Chỉ tiêu nào dưới đây thông thường không được sử dụng để đánh giá chất lượng của lớp móng cấp phối gia cố xi măng

218 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Độ chặt sau khi lu lèn

B. Cường độ chịu kéo uốn

C. Cường độ chịu nén

D. Cường độ ép chẻ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Việc kiểm định các bộ phận kết cấu tầng trên của đường sắt trên cầu đường sắt theo nguyên tắc nào?

A. Trong mọi trường hợp đều phải kiểm định theo nguyên tắc ở trong phạm vi cầu

B. Nói chung không cần kiểm định nếu đã dùng các cấu tạo được chuẩn hóa

C. Trường hợp đặc biệt cần phải kiểm định thì phải theo nguyên tắc chung như đường sắt trên tuyến

D. Đáp án b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi kiểm định chất lượng tà vẹt bê tông dự ứng lực, thì công tác thử nghiệm kiểm chứng thiết kế được thực hiện trong các trường hợp nào sau đây?

A. Khi sản xuất tà vẹt theo thiết kế mới và khi có dây chuyền sản xuất tà vẹt mới

B. Khi thay đổi thiết kế cấp phối bê tông

C. Khi cấp có thẩm quyền hoặc khách hàng yêu cầu

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong công tác kiểm định chất lượng đường sắt không khe nối, dung sai cho phép của độ so le giữa đầu dải 2 ray hàn liền:

A. Đối với khổ 1435mm là ± 40mm, đối với khổ 1000mm là ± 30mm

B. Đối với cả 2 khổ đường là ± 40mm

C. Đối với cả 2 khổ đường là ± 30mm

D. Đối với cả 2 khổ đường là ± 20mm 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép của vị trí trục tim tuyến đường là bao nhiêu. 

A. Không quá 50 mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II, III và không quá 100 mm đối với đường cấp IV, V, VI.

B. Không quá 50 mm đối với tất cả các cấp đường.

C. Không quá 100 mm đối với tất cả các cấp đường.

D. Không quá 50 mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II và không quá 100 mm đối với đường cấp III, IV, V, VI.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 16
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên