Câu hỏi: Khe hở tối đa cho phép dưới thước 3 m khi nghiệm thu độ bằng phẳng của lớp móng dưới cấp phối đá dăm là bao nhiêu:

222 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. 3 mm

B. 5 mm

C. 7 mm

D. 10 mm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Quan trắc công trình bến dạng tường cừ trong thi công bao gồm các nội dung nào phù hợp trong các trường hợp dưới đây?

A. Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của kết cấu neo

B. Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của tường cừ và kết cấu neo

C. Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của tường cừ và kết cấu neo, độ lún của tường cừ và nền bãi sau tường cừ

D. Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của tường cừ và kết cấu neo, biến dạng của tường cừ, lún nền bãi sau tường cừ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nội dung kiểm định chất lượng ghi bao gồm:

A. Nghiệm thu chi tiết ghi

B. Nghiệm thu tổng thể một bộ ghi

C. Nghiệm thu chi tiết ghi và nghiệm thu tổng thể bộ ghi được đặt đúng như khi sử dụng

D. Nghiệm thu kích thước hình học của ghi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi kiểm định chất lượng bộ ghi, nội dung kiểm tra là chiều dài bộ ghi thì sai số cho phép:

A. Đối với cả 2 khổ đường là ± 20mm

B. Đối với cả 2 khổ đường là ± 30mm

C. Đối với cả 2 khổ đường là ± 40mm

D. Đối với khổ 1435mm là ± 20mm, đối với khổ 1000mm là ± 30mm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Nội dung kiểm tra chất lượng bu lông, đai ốc bao gồm:

A. Kiểm tra hình dạng bên ngoài, khuyết tật bề mặt của bu lông và đai ốc

B. Kiểm tra độ cứng HRC và kích thước theo bản vẽ thiết kế

C. Thử nghiệm tải trọng phá hỏng của bu lông, đai ốc

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 16
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên