Câu hỏi: Chỉ các nước nghèo mới sử dụng phương pháp tế bào học vì nó chỉ cần trang bị đơn giản và ít tốn kém:

241 Lượt xem
30/08/2021
4.2 10 Đánh giá

A. Đúng

B. Sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Áp xe não không có đặc điểm:

A. Có thể có biểu hiện lâm sàng yếu, liệt nữa người

B. Chứng mất ngôn ngữ, thay đổi nhân cách, động kinh, mất điều hòa nhiệt độ, và rối loạn thị giác

C. Sinh thiết não để chẩn đoán bệnh

D. Tăng áp lực nội sọ: nhức đầu, buồn nôn và ói mửa, phù gai thị, và liệt dây thần kinh sọ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: U lympho ác tính phân loại WF thì WF9 tương ứng:

A. Nang, ưu thế tế bào to

B. Tế bào to, nguyên bào miễn dịch

C. Lan tỏa, tế bào to

D. Nguyên bào lympho

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Viêm màng não không có đặc điểm nào sau đây:

A. Viêm màng não do nấm cũng có triệu chứng tương như trên

B. Chẩn đoán viêm màng não: Phân tích dịch não tủy

C. Triệu chứng lâm sàng nhức đầu, cổ cứng, sợ ánh sáng và thay đổi tâm thần

D. Viêm màng não virus có các triệu chứng tương tự như với vi khuẩn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Để định hướng điều trị và tiên lượng ung thư, phân loại TNM là phân loại ung thư được sử dụng rộng rãi trong nước và thế giới. T,N,M có nghĩa là gì?

A. T: tình trạng di căn hạch, N: di căn xa, M: kích thước khối u

B. T: kích thước khối u, N:di căn xa, M: tình trạng di căn hạch

C. T: di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u

D. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M:di căn xa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: p53 là gen thuộc nhóm gen:

A. Gen ức chế ung thư

B. Gen tham gia sửa chữa DNA

C. Gen điều hoà chu trình tế bào

D. Gen ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ đối với một khối u có đường kính d=1cm, vị trí kim nên chọc là:

A. 1/2 đường kính của u

B. 1/3 đường kính của u

C. 3/4 đường kính của u

D. 1/4 đường kính của u

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 14
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên