Câu hỏi: U lympho ác tính phân loại WF thì WF9 tương ứng:
A. Nang, ưu thế tế bào to
B. Tế bào to, nguyên bào miễn dịch
C. Lan tỏa, tế bào to
D. Nguyên bào lympho
Câu 1: Viêm màng não không có biến chứng nào sau đây:
A. Sẹo trong nhu mô não
B. Viêm màng não do virus thường có di chứng nặng nề
C. Viêm màng não do vi khuẩn có thể gây ra tử vong cao
D. Suy nhượt thần kinh, động kinh
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Mức độ tổn thương tế bào và mô phụ thuộc vào loại nguyên nhân gây tổn thương, thời gian và cường độ mỗi loại nguyên nhân, trong các tổn thương dưới đây tổn thương nào có nguy cơ dẫn đến ung thư nhất?
A. Dị sản
B. Loạn sản
C. Phì đại
D. Quá sản
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm màng phổi, gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hoá tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp bệnh cảnh trên?
A. Giàu protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm
B. Giàu protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm
C. Nghèo protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm
D. Nghèo protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Hiện tượng tăng sinh tổ chức xơ trong quá trình viêm nhiễm nhằm:
A. Làm hàng rào khu trú ổ viêm
B. Tăng cường sự cung cấp máu tại vùng viêm
C. Hạn chế các tác hại của vi khuẩn gây bệnh
D. Bù đắp lại các tổn thương mất chất
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Trong mùa dịch đỏ mắt, một bệnh nhân nam 40 tuổi, có triệu chứng đau mắt, ra ghèn nhiều, vùng kết mạc(lòng trắng) đỏ, thấy các mạch máu nhỏ, nổi rõ lên. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm kết mạc mắt. Hiện tượng các mạch máu nổi rõ lên đó là do tình trạng:
A. Chảy máu
B. Sung huyết tĩnh
C. Phù
D. Sung huyết động
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Xét nghiệm mô bệnh học sau phẫu thuật thường cung cấp những thông tin quan trọng cho bệnh nhận, bác sĩ lâm sàng. Những thông tin đó nhằm các mục đích nào dưới đây là phù hợp nhất?
A. Hỗ trợ chẩn đoán xác định bệnh, điều trị kịp thời và tiên lượng bệnh
B. Định hướng điều trị, đánh giá tiên lượng và điều trị đích
C. Phân loại TNM, giai đoạn bệnh và tiên lượng
D. Chẩn đoán xác định bệnh, giai đoạn bệnh và tiên lượng bệnh
30/08/2021 2 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 14
- 8 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh có đáp án
- 883
- 66
- 30
-
48 người đang thi
- 694
- 40
- 30
-
43 người đang thi
- 555
- 21
- 30
-
92 người đang thi
- 474
- 19
- 29
-
57 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận