Câu hỏi: Áp xe não không có đặc điểm:

239 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Có thể có biểu hiện lâm sàng yếu, liệt nữa người

B. Chứng mất ngôn ngữ, thay đổi nhân cách, động kinh, mất điều hòa nhiệt độ, và rối loạn thị giác

C. Sinh thiết não để chẩn đoán bệnh

D. Tăng áp lực nội sọ: nhức đầu, buồn nôn và ói mửa, phù gai thị, và liệt dây thần kinh sọ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U não Không có đặc điểm:

A. 1-2 trên 100.000 dân đối với u trong cột sống tại Hoa Kỳ

B. Tuổi mắc bệnh có 2 nhóm đỉnh tuổi 10 tuổi và 50-60 tuổi

C. Hầu hết là u nguyên phát

D. Xuất độ của các u não hàng năm từ 10 đến 17 trên 100.000 dân

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tỷ lệ mắc bệnh chửa trứng lành tính ở vùng Đông Nam á là:

A. Khoảng 0,1%

B. Khoảng 0,5%

C. Khoảng 10%

D. Khoảng 5%

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: p53 là gen thuộc nhóm gen:

A. Gen ức chế ung thư

B. Gen tham gia sửa chữa DNA

C. Gen điều hoà chu trình tế bào

D. Gen ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xét nghiệm mô bệnh học sau phẫu thuật thường cung cấp những thông tin quan trọng cho bệnh nhận, bác sĩ lâm sàng. Những thông tin đó nhằm các mục đích nào dưới đây là phù hợp nhất?

A. Hỗ trợ chẩn đoán xác định bệnh, điều trị kịp thời và tiên lượng bệnh

B. Định hướng điều trị, đánh giá tiên lượng và điều trị đích

C. Phân loại TNM, giai đoạn bệnh và tiên lượng

D. Chẩn đoán xác định bệnh, giai đoạn bệnh và tiên lượng bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: U lympho ác tính phân loại WF thì WF9 tương ứng:

A. Nang, ưu thế tế bào to

B. Tế bào to, nguyên bào miễn dịch

C. Lan tỏa, tế bào to

D. Nguyên bào lympho

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Viêm màng não không có biến chứng nào sau đây:

A. Sẹo trong nhu mô não

B. Viêm màng não do virus thường có di chứng nặng nề

C. Viêm màng não do vi khuẩn có thể gây ra tử vong cao

D. Suy nhượt thần kinh, động kinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 14
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên