Câu hỏi: Viêm màng não không có đặc điểm nào sau đây:
A. Viêm màng não do nấm cũng có triệu chứng tương như trên
B. Chẩn đoán viêm màng não: Phân tích dịch não tủy
C. Triệu chứng lâm sàng nhức đầu, cổ cứng, sợ ánh sáng và thay đổi tâm thần
D. Viêm màng não virus có các triệu chứng tương tự như với vi khuẩn
Câu 1: Trong 4 yếu tố cốt lõi của tiến trình bệnh học thì giải phẫu bệnh chủ yếu thuộc yếu tố?
A. Nguyên nhân gây tổn thương
B. Thay đổi hình thái
C. Cơ chế bệnh sinh
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Áp xe não không có đặc điểm:
A. Có thể có biểu hiện lâm sàng yếu, liệt nữa người
B. Chứng mất ngôn ngữ, thay đổi nhân cách, động kinh, mất điều hòa nhiệt độ, và rối loạn thị giác
C. Sinh thiết não để chẩn đoán bệnh
D. Tăng áp lực nội sọ: nhức đầu, buồn nôn và ói mửa, phù gai thị, và liệt dây thần kinh sọ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm màng phổi, gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hoá tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp bệnh cảnh trên?
A. Giàu protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm
B. Giàu protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm
C. Nghèo protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm
D. Nghèo protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Để định hướng điều trị và tiên lượng ung thư, phân loại TNM là phân loại ung thư được sử dụng rộng rãi trong nước và thế giới. T,N,M có nghĩa là gì?
A. T: tình trạng di căn hạch, N: di căn xa, M: kích thước khối u
B. T: kích thước khối u, N:di căn xa, M: tình trạng di căn hạch
C. T: di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u
D. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M:di căn xa
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chỉ các nước nghèo mới sử dụng phương pháp tế bào học vì nó chỉ cần trang bị đơn giản và ít tốn kém:
A. Đúng
B. Sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong cơ thể, thành phần dịch chiếm trọng lượng:
A. Chiếm 20% trọng lượng
B. Chiếm 90% trọng lượng
C. Chiếm 40% trọng lượng
D. Chiếm 70% trọng lượng
30/08/2021 2 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 14
- 8 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh có đáp án
- 883
- 66
- 30
-
88 người đang thi
- 694
- 40
- 30
-
32 người đang thi
- 555
- 21
- 30
-
30 người đang thi
- 474
- 19
- 29
-
99 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận