Câu hỏi: Viêm màng não không có đặc điểm nào sau đây:

231 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Viêm màng não do nấm cũng có triệu chứng tương như trên

B. Chẩn đoán viêm màng não: Phân tích dịch não tủy

C. Triệu chứng lâm sàng nhức đầu, cổ cứng, sợ ánh sáng và thay đổi tâm thần

D. Viêm màng não virus có các triệu chứng tương tự như với vi khuẩn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Polit cổ tử cung thường là:

A. U ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

B. U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể

C. Tổn thương lành tính hoặc ác tính

D. U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong cơ thể, thành phần dịch chiếm trọng lượng:

A. Chiếm 20% trọng lượng

B. Chiếm 90% trọng lượng

C. Chiếm 40% trọng lượng

D. Chiếm 70% trọng lượng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong bảng phân giai đoạn lâm sàng có thẻ thêm chữ A khi bệnh nhân có các triệu chứng:

A. Giảm 10% trọng lượng

B. Sốt trên 38 độ

C. Ra mồ hôi đêm

D. Không có các triêu chứng khác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Typ mô bệnh học hay gặp nhất của ung thư dạ dày là:

A. Ung thư biểu mô tuyến

B. Ung thư biểu mô không xếp loại

C. Ung thư biểu mô không biệt hoá

D. Ung thư biểu mô tế bào vảy

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong ung thư gan, cấu trúc bè thường gặp trong:

A. Ung thư biểu mô ống mật trong gan

B. Ung thư tế bào gan

C. Ung thư di căn

D. Ung thư không biệt hóa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Xét nghiệm mô bệnh học sau phẫu thuật thường cung cấp những thông tin quan trọng cho bệnh nhận, bác sĩ lâm sàng. Những thông tin đó nhằm các mục đích nào dưới đây là phù hợp nhất?

A. Hỗ trợ chẩn đoán xác định bệnh, điều trị kịp thời và tiên lượng bệnh

B. Định hướng điều trị, đánh giá tiên lượng và điều trị đích

C. Phân loại TNM, giai đoạn bệnh và tiên lượng

D. Chẩn đoán xác định bệnh, giai đoạn bệnh và tiên lượng bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 14
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên