Câu hỏi: Mức độ tổn thương tế bào và mô phụ thuộc vào loại nguyên nhân gây tổn thương, thời gian và cường độ mỗi loại nguyên nhân, trong các tổn thương dưới đây tổn thương nào có nguy cơ dẫn đến ung thư nhất?

228 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Dị sản

B. Loạn sản

C. Phì đại

D. Quá sản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong 4 yếu tố cốt lõi của tiến trình bệnh học thì giải phẫu bệnh chủ yếu thuộc yếu tố?

A. Nguyên nhân gây tổn thương

B. Thay đổi hình thái

C. Cơ chế bệnh sinh

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Để định hướng điều trị và tiên lượng ung thư, phân loại TNM là phân loại ung thư được sử dụng rộng rãi trong nước và thế giới. T,N,M có nghĩa là gì?

A. T: tình trạng di căn hạch, N: di căn xa, M: kích thước khối u

B. T: kích thước khối u, N:di căn xa, M: tình trạng di căn hạch

C. T: di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u

D. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M:di căn xa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung:

A. Quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình

B. Nhiễm HSV

C. Nhiễm HSV type nguy cơ cao

D. Nhiễm HPV type nguy cơ cao

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đại thể ung thư biểu mô tuyến tiền liệt không có đặc điểm sau:

A. Hiếm khi có xuất hiện ở vùng ngoại biên

B. U bắt đầu bằng một ổ giới hạn không rõ

C. Trên diện cắt mô u thường cứng chắc, dễ phân biệt với mô bình thường

D. Mô u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Typ mô bệnh học hay gặp nhất của ung thư dạ dày là:

A. Ung thư biểu mô tuyến

B. Ung thư biểu mô không xếp loại

C. Ung thư biểu mô không biệt hoá

D. Ung thư biểu mô tế bào vảy

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tỷ lệ mắc bệnh chửa trứng lành tính ở vùng Đông Nam á là:

A. Khoảng 0,1%

B. Khoảng 0,5%

C. Khoảng 10%

D. Khoảng 5%

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 14
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên