Câu hỏi: Chất nào sau đây được tiết ra từ tếbào thần kinh trong đường tiêu hóa gây giãn cơ trơn?

207 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Secretin

B. Gastrin 

C. Cholecystokinin (CCK) 

D. Peptidevận mạch đường ruột(VIP)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong việc vận chuyển CO2 từ các mô đến phổi, điều nào dưới đây xảy ra trong máu tĩnh mạch?

A. Chuyển đổi CO2 và H2O thành H+ và \(HCO_3^ - \) trong các tế bàomáu đỏ (hồng cầu)

B. Đệm H+ bởi oxyhemoglobin

C. Chuyển các \(HCO_3^ - \) vào các tế bào hồng cầu từ huyết tương để đổi lấy Cl- (vận chuyển ngược chiều)

D. Gắn HCO3 vào hemoglobin 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Điểu nào sau đây sẽ tạo nên tăng trong cả tốc độlọc cầu thận (GFR) và dòng huyết tương qua thận (RPF)?

A. Tăng protein huyết 

B. Sỏi niệu quản

C. Giãn ra của các động mạch hướng tâm

D. Giãn ra của động mạch ly tâm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Điều nào sau đây gây ra giảm độ thanh thải của Ca2+ ởthận?

A. Suy tuyến cận giáp

B. Điều trị bằng chlorothiazide

C. Điều trị với furosemide

D. Thể tích dịch ngoại bào tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Điều thay đổi nào xảy ra trong quá trình luyện tập thể thao nặng?

A. Tỷ lệ thông khí và O2 tăng tiêu thụ cùng mức

B. PO2 động mạch toàn thân giảm xuống còn khoảng 70 mm Hg

C. PCO2 động mạch toàn thân tăng lên khoảng 60 mm Hg

D. PCO2 tĩnh mạch toàn thân giảm xuống còn khoảng 20 mm Hg

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chỉ số dùng để đánh giá sức chứa đựng của phổi:

A. Dung tích sống

B. Dung tích sống của toàn phổi

C. Thể tích khi cặn

D. Thể tích khi thở ra tối đa giây

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Một người phụ nữ: có độthẩm thấu huyết tương là 300 mOsm / L và độ thẩm thấu nước tiểu của 1200 mOsm / L.Chẩn đoán đúng là:

A. Hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp (SIADH) 

B. Thiếu nước

C. Đái tháo nhạt trung ương

D. Đái tháo nhạt nephrogenic

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên