Câu hỏi: Chất nào sau đây được tiết ra từ tếbào thần kinh trong đường tiêu hóa gây giãn cơ trơn?

210 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Secretin

B. Gastrin 

C. Cholecystokinin (CCK) 

D. Peptidevận mạch đường ruột(VIP)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: So với một người uống 2L nước cất, một người bị thiếu nước sẽ có:

A. Độ thanh thải nước tự do cao hơn (CH2O)

B. Độ thẩm thấu huyết tương thấp hơn

C. Mức độ lưu thông thấp hơn hormone chống bài niệu (ADH) 

D. Tốc độ tái hấp thu nước cao hơn trong ống thu ( collecting duct)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Một bệnh nhân có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,52 pCO2 = 20 mm Hg [\(HCO_3^ - \) ] = 16 mEq / L Khẳng định nào sau đây về bệnh nhân này là có khả năng chính xác nhất?

A. Bệnh nhân đang mắc chứng thở quá chậm

B. Bệnh nhân có giảm [Ca2+] trong máu

C. Bệnh nhân có bù hô hấp hoàn toàn

D. Bệnh nhân có rối loạn thăng bằng acid-base gây ra bởi sản xuất quá nhiều acid cố định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Bệnh nhân đến tại phòng cấp cứu với áp lực động mạch thấp, giảm khả năng phồng mô, và các trị số máu độngmạch: pH = 7,69 [\(HCO_3^ -\) ] = 57 mEq / L pCO2= 48 mm Hg phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở bệnh nhân này? 

A. Tăng thông khí

B. Giảm tiết K+ bởi ống xa

C. Tỷ lệ tăng của \(\mathop H\nolimits_2 PO_4^ - \) – chuyển thành \(\mathop H\nolimits_2 PO_4^ - \) trong nước tiểu

D. Trao đổi H+ nội bào với K+ ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thiếu oxy gây nên tình trạng thở nhanh bằng cách tác động trực tiếp vào:

A. Receptor J

B. Receptor sức căng phổi

C. Receptor hóa học ở tủy

D. Receptor hóa học động mạch cảnh và thân động mạch 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang:

A. Glucid

B. Surfactant

C. Lipoprotein

D. Compliant

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên