Câu hỏi: Các thành phần cơ bản chính của hỏa kế quang đo nhiệt độ gián tiếp là:

260 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Nguồn sáng, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra

B. Nguồn sáng, các thấu kính, mạch dao động, mạch ngõ ra

C. Nguồn sáng, các thấu kính, gương phản xạ, thu năng lượng, dụng cụ đo thứ cấp 

D. Nguồn sáng, các thấu kính, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Pt100 có hệ số nhiệt trở bằng 0,00392/ oC có điện trở bằng:

A. 139,2Ω tại nhiệt độ 100oC

B. 100,392Ω tại nhiệt độ 100oF

C. 139,20392Ω tại nhiệt độ 100oK

D. 10,0392Ω tại nhiệt độ 100oF

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Mối quan hệ giữa T0C và T0F là:

A. T0F = 5/9T0C+32

B. T0F = 5/9T0C-32

C. T0F = 9/5T0C-32 

D. T0F = 9/5T0C+32

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi cảm biến quang đang ở chế độ “tối” (Dark Operate) thì: 

A. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng đi được từ bộ phậnphát đến bộ phận nhận

B. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận không nhận được sóng ánhsáng từ bộ phận phát

C. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát

D. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận phát ra sóng ánh sáng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất lỏng là khi nhiệt độ thay đổi thì:

A. Chiều dài của vật liệu thay đổi 

B. Thể tích của vật liệu thay đổi 

C. Điện trở của vật liệu thay đổi

D. Điện trở suất của vật liệu thay đổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nguyên lý hoạt động của cặp nhiệt điện dựa trên:

A. Sự phân bố phổ bức xạ nhiệt do dao động nhiệt

B. Sự giãn nở của vật rắn

C. Cơ sở hiệu ứng nhiệt điện

D. Cả 3 đáp án đều sai 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nguyên lý hoạt động hỏa kế bức xạ toàn phần dựa trên:

A. Định luật Planck

B. Định luật Kiêc - khop

C. Hiệu ứng Seebeck

D. Hiệu ứng Doopler

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 5
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên