Câu hỏi: Các năng lực thuộc về nhân cách bao gồm:

176 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Năng lực điều khiển trạng thái tâm lí; Năng lực kiềm chế; lòng yêu trẻ

B. Năng lực khoa học; năng lực giải thích; năng lực làm chủ bản thân 

C. Năng lực giải thích; năng lực khoa học; lòng yêu trẻ

D. Năng lực ngôn ngữ; năng lực giải thích; năng lực khoa học

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: "Xác định dữ liệu cần thu thập để nhận biết động cơ, hành vi của trẻ" là nội dung của bước nào trong quy trình triển khai sinh hoạt chuyên môn dưới hình thức nghiên cứu bài học ở trường mầm non?

A. Xây dựng, thiết kế bài học nghiên cứu

B. Tập trung vào bài học nghiên cứu

C. Suy ngẫm và tiếp tục dạy, đặt kế hoạch hoạt động tiếp theo

D. Dạy và thảo luận về bài học nghiên cứu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Nội dung nào sau đây là năng lực thuộc về nhân cách?

A. Tạo cho trẻ cảm nhận được sự an toàn, thân thiện

B. Gần gũi và chia sẻ được với trẻ

C. Hiểu và giải quyết vấn đề một cách khoa học

D. Tự kiềm chế và làm chủ bản thân

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nội dung nào sau đây là năng lực thuộc về nhân cách? 

A. Hiểu và giải quyết vấn đề một cách khoa học

B. Điều khiển trạng thái tâm lí, tâm trạng

C. Biểu đạt những tư tưởng, tình cảm của mình

D. Tạo cho trẻ cảm nhận được sự an toàn, thân thiện

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Theo quy định, sinh hoạt chuyên môn được thực hiện như thế nào?

A. Hằng tháng

B. Hằng tuần

C.  Hằng ngày

D. Hằng quý

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Năng lực giao tiếp là gì?

A.  Là thiết lập mối quan hệ đúng đắn giữa giáo viên với trẻ, giữa giáo viên với giáo viên và giữa trẻ với trẻ

B. Là năng lực làm cho ý nghĩ của mình được người khác hiểu và làm theo

C. Là năng lực biểu đạt rõ ràng, chính xác tư tưởng, tình cảm của mình bằng ngôn ngữ

D. Là năng lực hiểu và giải quyết vấn đề một cách khoa học

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 16
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm