Câu hỏi:

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.

2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

3. Tạo các dòng thuần chủng.

4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

715 Lượt xem
30/11/2021
3.7 9 Đánh giá

A.    1, 2, 3, 4

B.    2, 3, 4, 1

C.    3, 2, 4, 1

D.    2, 1, 3, 4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tinh trạng trội không hoàn toàn được xác định khỉ

A.    F1 biểu hiện tính trạng trung gian.

B.    Lai giữa hai bố mẹ thuần chủng, Fl đồng loạt có kiểu hình khác với bố mẹ

C.    Phép lai giữa 2 cá thể được xác định là mang cặp gen dị họp làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1:2:1

D.    Cả A và C.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Quy luật phân li có ý nghĩa chủ yếu đối với thực tiễn là gỉ?

A.    Xác định được tính trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

B.    Cho thấy sự phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai.

C.    Xác định được phương thức di truyền của tính trạng.

D.    Xác định được các dòng thuần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hãy hoàn chỉnh nội dung định luật của Menđen khi xét về một cặp tính trạng: “Khi lai giữa các cá thể khác nhau về (A) và (B), thế hệ lai thứ nhất đồng loạt xuất hiện tính trạng (C)”. (A), (B), (C) lần lượt là:

A.    1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trội.

B.    1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trung gian,

C.    Hai cặp tính trạng; thuần chủng, trội.

D.    Các cặp tính trạng; thuần chủng; trội.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quy luật phân li có ý nghĩa gỉ?

A.    Xác định được tính trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

B.    Kiểm tra độ thuần chủng của giống

C.    Tạo ưu thế lai trong sản xuất.

D.    Cả A, B, C.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Quy luật phân li (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh