Câu hỏi:

Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho kiểu hình hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?

366 Lượt xem
30/11/2021
3.6 5 Đánh giá

A.    Aa × Aa

B.    Aa × aa.

C. D.   Aa × AA

D.    AA × aa.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đoán là

A.    3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

B.    7 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

C.    15 hoa đỏ: 1 hoa trắng

D.    8 hoa đỏ: 1 hoa hắng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tính trạng trội không hoàn toàn được xác định khi

A.    Tính trạng đó gồm 3 tính trạng tương ứng.

B.    Lai giữa hai bố mẹ thuần chủng, F1 đồng loạt có kiểu hình khác với bố mẹ.

C.    Phép lai giữa 2 cá thể được xác định là mang cặp gen dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1:2:1

D.    Lai phân tích cá thể dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ 1: 1.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp

A.    Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

B.    Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

C.    Tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

D.    Tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đối tượng làm bố mẹ trong nghiên cứu của Menden là

A.    Bố mẹ thuần chủng tương phản

B.    Bô có tính trạng trội, mẹ có tính trạng lặn hoặc ngược lại

C.    Bố mẹ dị hợp

D.    Bố mẹ có tính trạng trội

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, nếu cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đoán là

A.    3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.  

B.    7 hoa đỏ: 1 hoa trắng,

C.    8 hoa đỏ: 1 hoa trắng.  

D.    15 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Quy luật phân li (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh