Câu hỏi:

Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

429 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

B. B. chiếm hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

C. C. chiếm hữu, phân chia tài sản.

D. D. sử dụng, cho, mượn tài sản.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

A. A. tìm việc làm.

B. B. kí hợp đồng lao động.

C. C. sử dụng lao động.

D. D. thực hiện nghĩa vụ lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A. A. chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạc hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.

B. B. chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.

C. C. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D. D. người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là

A. A. các thành viên trong gia đình phải đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.

B. B. gia đình quan tâm đến lợi ích của cá nhân, cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.

C. C. các thành viên trong gia đình phải chăm sóc, yêu thương nhau.

D. D. cha mẹ phải yêu thương và giáo dục con cái thành công dân có ích.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là 

A. A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.

B. B. vợ chỉ làm nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

C. C. vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.

D. D. người chồng quyết định việc giáo dục con cái còn vợ chỉ giữ vai trò hỗ trợ, giúp đỡ chồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh