Câu hỏi:

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

673 Lượt xem
30/11/2021
3.8 10 Đánh giá

A. A. Quan hệ vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C. C. Quan hệ thân nhân và quan hệ tài sản.

D. D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Bình đẳng giữa người sử dụng lao động với người lao động được thể hiện qua

A. A. thỏa thuận lao động.

B. B. hợp đồng lao động.

C. C. việc sử dụng lao động.

D. D. quyền được lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Anh A cấm đoán vợ của mình không được theo Phật giáo. Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ và chồng?

A. A. Trong quan hệ nhân thân.

B. B. Trong quan hệ tài sản.

C. C. Trong quan hệ việc làm.

D. D. Trong quan hệ nhà ở.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A. A. Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con.

B. B. Cha mẹ coi trọng con trai hơn con gái vì con trai phải nuôi cha mẹ khi về già.

C. C. Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt.

D. D. Cha mẹ không xúi dục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Do phải chuyển công tác nên anh H đã bắt vợ mình phải chuyển địa điểm cư trú đến ở gần nơi công tác mới của mình. Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về

A. A. tôn trọng, giữ gìn danh dự của nhau.

B. B. lựa chọn nơi cư trú.

C. C. tạo điều kiện cho nhau phát triển mọi mặt.

D. D. sở hữu tài sản chung.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

A. A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

B. B. chiếm hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

C. C. chiếm hữu, phân chia tài sản.

D. D. sử dụng, cho, mượn tài sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh