Câu hỏi:

Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?

744 Lượt xem
30/11/2021
3.0 7 Đánh giá

A. A. Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con.

B. B. Cha mẹ coi trọng con trai hơn con gái vì con trai phải nuôi cha mẹ khi về già.

C. C. Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt.

D. D. Cha mẹ không xúi dục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con, cha mẹ có nghĩa vụ 

A. A. không phân biệt đối xử giữa các con.

B. B. yêu thương con trai hơn con gái.

C. C. chăm lo cho con khi chưa thành niên.

D. D. nghe theo mọi ý kiến của con.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là 

A. A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.

B. B. vợ chỉ làm nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

C. C. vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.

D. D. người chồng quyết định việc giáo dục con cái còn vợ chỉ giữ vai trò hỗ trợ, giúp đỡ chồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đề giao kết hợp đồng lao động, người lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

A. A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

B. B. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.

C. C. Tích cực, chủ động, tự quyết.

D. D. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

A. A. tìm việc làm.

B. B. kí hợp đồng lao động.

C. C. sử dụng lao động.

D. D. thực hiện nghĩa vụ lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hai bên nam, nữ phải như thế nào đối với hôn nhân trái pháp luật?

A. A. Duy trì.

B. B. Chấm dứt.

C. C. Tạm hoãn.

D. D. Tạm dừng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh