Câu hỏi:

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

423 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. A. Vợ, chồng cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình.

B. B. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình.

C. C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.

D. D. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là

A. A. vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau.

B. B. vợ, chồng có nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau.

C. C. vợ, chồng cơ quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy vào từng trường hợp.

D. D. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Do phải chuyển công tác nên anh H đã bắt vợ mình phải chuyển địa điểm cư trú đến ở gần nơi công tác mới của mình. Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về

A. A. tôn trọng, giữ gìn danh dự của nhau.

B. B. lựa chọn nơi cư trú.

C. C. tạo điều kiện cho nhau phát triển mọi mặt.

D. D. sở hữu tài sản chung.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Việc giao kết hợp đồng lao động được thực hiện tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A. A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

B. B. Tự do, dân chủ, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

C. C. Tự do, tự nguyện, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

D. D. Tự do, chủ động, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

A. A. Quan hệ vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C. C. Quan hệ thân nhân và quan hệ tài sản.

D. D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh