Câu hỏi: Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi:

219 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. gen trội nằm trên NST thường

B. gen lặn nằm trên NST thường

C. gen trội nằm trên NST giới tính

D. gen lặn nằm trên NST giới tính

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:

A.  sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?

A. Để xác định số nhóm gen của loài

B. Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen

C. Để xác định vị trí gen trên NST

D. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di truyền:

A. độc lập với nhau

B. phụ thuộc vào nhau

C. đều do 1 gen qui định

D. đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa:

A. 2 crômatit của 2 NST không tương đồng

B. 2 crômatit của 2 NST tương đồng

C. 2 crômatit của 1 NST kép

D. 2 crômatit của 2 NST

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?

A. Phân li độc lập

B. Liên kết gen

C. Hoán vị gen

D. Tương tác gen

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta:

A. gây đột biến chuyển đoạn

B. xác định tần số hoán vị giữa các gen

C. gây đột biến gen

D. gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên