Câu hỏi:

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

523 Lượt xem
30/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. A. Lạp thể

B. B. Ti thể

C. C. Không bào

D. D. Mạng lưới nội chất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:

A. A. Nước và các ion khoáng

B. B. Amit, ion khoáng

C. C. Saccarôzơ và axit amin

D. D. Hoocmon, vitamin

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. A. Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ.

B. B. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG.

C. C. Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH

D. D. Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Biện pháp bảo quản nông phẩm nào sau đây là không phù hợp?

A. A. Ức chế hô hấp của nông phẩm về không.

B. B. Bảo quản khô.

C. C. Bảo quản lạnh

D. D. Bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong hô hấp ở thực vật, phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

A. A. Chỉ rượu êtylic.

B. B. Rượu êtylic hoặc axit lactic.

C. C. Chỉ axit lactic.

D. D. Đồng thời rượu êtylic axit lactic.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá?

A. A. Tạo động lực phía trên để kéo nước, ion khoáng và các chất tan từ rễ lên đến lá

B. B. Làm mở khí khổng cho CO2 khuếch tán vào lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.

C. C. Làm hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường.

D. D. Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng hoặc mở khí khổng?

A. A. Nhiệt độ

B. B. Nước

C. C. Phân bón

D. D. Ánh sáng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Chuyên đề chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật mức độ cơ bản, nâng cao (P1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh