Câu hỏi:

Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng hoặc mở khí khổng?

610 Lượt xem
30/11/2021
2.4 5 Đánh giá

A. A. Nhiệt độ

B. B. Nước

C. C. Phân bón

D. D. Ánh sáng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá?

A. A. Tạo động lực phía trên để kéo nước, ion khoáng và các chất tan từ rễ lên đến lá

B. B. Làm mở khí khổng cho CO2 khuếch tán vào lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.

C. C. Làm hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường.

D. D. Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Biện pháp bảo quản nông phẩm nào sau đây là không phù hợp?

A. A. Ức chế hô hấp của nông phẩm về không.

B. B. Bảo quản khô.

C. C. Bảo quản lạnh

D. D. Bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong hô hấp ở thực vật, phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

A. A. Chỉ rượu êtylic.

B. B. Rượu êtylic hoặc axit lactic.

C. C. Chỉ axit lactic.

D. D. Đồng thời rượu êtylic axit lactic.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp như thế nào?

A. A. Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

B. B. Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

C. C. Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

D. D. Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chất hữu cơ được vận chuyển trong cây chủ yếu qua cơ quan nào?

A. A. Quản bào và mạch ống 

B. B. Quản bào và ống hình rây

C. C. Ống hình rây và tế bào kèm  

D. D. Mạch ống và tế bào kèm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Chuyên đề chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật mức độ cơ bản, nâng cao (P1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh