Câu hỏi: Báo cáo nào sau đây cung cấp các số liệu tại một thời điểm:

288 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C. Bảng cân đối kế toán

D. Không phải các câu trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  TSCĐ là:

A. Tư liệu lao động

B. Tư liệu lao động

C. Máy móc thiết bị

D. Những tài sản cố định có hình thái vật chất (còn có TSCĐ vô hình)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:

A. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế

B. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế

C. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế

D. 1 trong 3 trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trên bảng cân đối kế toán tài sản được phân loại thành:

A. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

C. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là pp có giá XK thấp)

A. Bình quân

B. Thực tế đích danh

C. Nhập trước xuất trước (FIFO)

D. Nhập sau xuất trước

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây:

A. Tổng số phát sinh nợ trên các TK KT của 1 DN trong kỳ = tổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đó

B. Tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản KT luôn bằng nhau

C. Tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn bằng nhau  

D. A và B

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành 

A. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng

B. Giá trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng (đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr)

C. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 5
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên