Câu hỏi: Áp suất thủy tĩnh trong huyệt tương:

208 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Tăng từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

B. Giảm đột ngột khi đi vào hệ mao mạch

C. Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

D. Giảm từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thể tích tâm thu (thể tích nhát bóp):

A. Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

B. Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

C. Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

D. Là thể tích máu do một hai thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Phản xạ hóa cảm thụ quan làm tăng huyết áp trong trường hợp:

A. PCO2 tăng, PO2 giảm, pH tăng

B. PCO2 giảm, PO2 tăng, pH tăng

C. PCO2 giảm, PO2 tăng, pH giảm

D. PCO2 tăng, PO2 giảm, pH giảm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Phù sẽ xảy ra khi có sự thay đổi về áp suất thủy tĩnh mao tĩnh mạch hoặc áp suất keo huyết tương như thế nào?

A. Tăng áp suất thủy tĩnh và áp suất keo

B. Giảm áp suất thủy tĩnh và áp suất keo huyết tương

C. Tăng áp suất thủy tĩnh và giảm áp suất keo huyết tương 

D. Giảm áp suất thủy tĩnh và tăng áp suất keo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai. Đặc điểm của huyết áp tĩnh mạch là: 

A. Tĩnh mạch nhỏ có áp suất 8-10 mmHg

B. Các tĩnh mạch lớn trong lồng ngực có áp suất khoảng 5,5 mmHg

C. Áp suất tại tâm nhĩ khoảng 4,6 mmHg

D. Áp suất tĩnh mạch ngoại biên chịu ảnh hưởng của trọng lực

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của tĩnh mạch:

A. Có khả năng dãn yếu

B. Khả năng chứa máu ít hơn động mạch

C. Thành tĩnh mạch ít cơ trơn

D. Hầu hết không có van

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 20
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên