Câu hỏi: Tỉ lệ giữa tuần hoàn mao mạch và cung lương tim:

174 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. 0,11

B. 0,68

C. 0,32

D. 0,57

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Áp suất keo trong huyết tương:

A. Tăng từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

B. Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

C. Giảm từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

D. Giảm đột ngột khi đi vào hệ mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cơ thắt trước mao mạch giãn ra khi:

A. Giảm nồng độ oxy ở dịch kẽ

B. Giảm nồng độ CO2 ở dịch kẽ

C. Giảm histamin ở dịch kẽ 

D. Giảm nhiệt độ máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm của chu kỳ tim, ngoại trừ:

A. Mỗi chu kỳ tim dài 0,8s

B. Gồm các giai đoạn : tâm nhĩ thu, tâm thất thu và tâm trương toàn bộ

C. Giai đoạn tâm thất thu gồm : thời kỳ tăng áp và thời kỳ tống máu

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Phù sẽ xảy ra khi có sự thay đổi về áp suất thủy tĩnh mao tĩnh mạch hoặc áp suất keo huyết tương như thế nào?

A. Tăng áp suất thủy tĩnh và áp suất keo

B. Giảm áp suất thủy tĩnh và áp suất keo huyết tương

C. Tăng áp suất thủy tĩnh và giảm áp suất keo huyết tương 

D. Giảm áp suất thủy tĩnh và tăng áp suất keo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Dịch từ lòng mao mạch đi vào khoảng kẻ tăng lên khi:

A. Giảm áp suất động mạch

B. Tăng áp suất keo huyết tương

C. Tăng áp suất thủy tĩnh ở tĩnh mạch

D. Tăng áp suất thủy tĩnh ở khoảng kẽ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu đúng về đặc điểm áp suất mao mạch và dịch kẽ:

A. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch tăng dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch

B. Áp suất keo trong mao mạch giảm dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch

C. Áp suất keo trong dịch kẽ giảm dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch

D. Áp suất keo của huyết tương giảm quá thấp có thể gây phù do thoát nước từ mao mạch ra khoảng kẽ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 20
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên