Câu hỏi: Tài khoản nào sau đây có thể có số dư bên nợ hoặc bên có:
A. TK 411
B. TK 412
C. TK 414
D. TK 415
Câu 1: Chi phí khấu hao tài sản cố định sử dụng trực tiếp sản xuất sản phẩm được hạch toán như sau:
A. Nợ TK 621 / Có TK 214
B. Nợ TK 621 / Có TK 211
C. Nợ TK 627 / Có TK 214
D. Nợ TK 627 / Có TK 211
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Nội dung nào sau đây được phản ánh vào tài khoản 4118:
A. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
B. Thặng dư vốn cổ phần
C. Vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ lợi nhuận giữ lại
D. Tất cả các câu trên đều đúng
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Trị giá nguyên vật liệu sử dụng sửa chữa sản phẩm hỏng được:
A. Tính vào giá vốn hàng bán
B. Tính vào giá thành sản phẩm 197
C. Tính vào chi phí sản xuất chung
D. Tính vào chi phí khác
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Cuối kỳ, kế toán kết chuyển khoản giảm giá hàng bán như sau:
A. Nợ TK 532 / Có TK 511, 512
B. Nợ TK 532 / Có TK 911
C. Nợ TK 511, 512 / Có TK 532
D. Nợ TK 911 / Có TK 532
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, chi phí nhân công trực tiếp vượt trên mức bình thường được kết chuyển vào:
A. Tài khoản 154
B. Tài khoản 631
C. Tài khoản 632
D. Tài khoản 811
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Khoản nào sau đây không thuộc vốn chủ sở hữu:
A. Quỹ đầu tư phát triển
B. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
C. Nguồn vốn đầu tư XDCB
D. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 6
- 16 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 2.0K
- 87
- 25
-
44 người đang thi
- 1.5K
- 76
- 25
-
13 người đang thi
- 1.1K
- 59
- 25
-
32 người đang thi
- 1.1K
- 30
- 25
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận