Câu hỏi:  Ở một loài côn trùng có bộ NST 2n = 10, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể loài này có 5 loại kiểu gen với tỉ lệ bằng nhau. Cho các cá thể ở (P) giao phối ngẫu nhiên thu được F1. Theo lí thuyết, kiểu hình mắt trắng ở F1 chiếm tỉ lệ:

186 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. 37,5%

B. 25%

C. 50%

D. 43,75%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm di truyền đặc trưng cho các quần thể giao phối ngẫu nhiên là:

A. nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể

B. tần số alen và tần số kiểu gen có trong quần thể

C. phong phú về kiểu gen nên đa dạng về kiểu hình

D. các cá thể giống nhau nhiều do quan hệ bố, mẹ, con cái

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong sự phiên mã cuûaProkaryote, ARN polymerase gắn vào:

A. promotor 

B. terminator 

C. hộp pribnow

D. một vị trí đặt hiệu khác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ:

A. các enzim tháo xoắn

B. enzim ADN pôlimeraza

C. enzim ligaza

D. ARN pôlimeraza

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai? 

A. Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin

B. Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’  5’

C. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã

D. Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chức năng nhận diện các tín hiệu kết thúc sự phiên mã ôû prokaryote là của:

A. nhân tố sigma 

B. nhân tố rho

C. nhân tố RF

D. nhân tố RI

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nhân tố sigma có chức năng:

A. . nhận diện và gắn ARN polymerase vào trình tự khởi động

B.  duy trì quá trình phiên mã

C. mở xoắn chuỗi ADN

D. nhận diện các tín hiệu kết thúc đảm bảo cho sự phiên mã dừng lại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 16
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên