Câu hỏi: Nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây không phải của Thường trực Hội đồng nhân dân?
A. Giữ liên hệ và phối hợp công tác với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp
B. Bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội, thực hiện nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang và xây dựng quốc phòng toàn dân
C. Đôn đốc, kiểm tra UBND cùng các cơ quan nhà nước khác ở địa phương
D. Tiếp dân, đôn đốc kiểm tra và xem xét tình hình giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của công dân
Câu 1: Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?
A. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời
B. Đất liền, hải đảo và vùng biển
C. Đất liền, hải đảo và vùng trời
D. Đất liền và các hải đảo
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Theo Hiến pháp năm 2013, tổ chức nào là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân?
A. Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
B. Hội Cựu chiến binh Việt Nam
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
D. Hội Nông dân Việt Nam
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Theo Nghị định 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư, văn bản đến sau khi trình người có thẩm quyền phân phối văn bản, ai là người được phép giữ bản chính?
A. Thủ trưởng cơ quan
B. Đơn vị/ cá nhân giải quyết
C. Văn thư
D. Người có thẩm quyền phân phối văn bản đến
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là:
A. Hội đồng nhân dân
B. Ủy ban nhân dân
C. Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng để phân biệt chính sách xã hội ( từ góc độ quản lý) với các chính sách kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng?
A. Chính sách xã hội là chính sách liên quan trực tiếp đến con người và bao trùm mọi mặt cuộc sống của con người
B. Chính sách xã hội được kết hợp với chính sách kinh tế
C. Chính sách xã hội mang tính xã hội, nhân văn và nhân đạo sâu sắc bởi vì mục tiêu cơ bản của nó là hiệu quả xã hội, góp phần ổn định, phát triển và tiến bộ xã hội
D. Chính sách xã hội của nhà nước thể hiện trách nhiệm xã hội cao, tạo ra những điều kiện và cơ hội như nhau để mọi người phát triển và hoà nhập vào cộng đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định ngày, tháng, năm ban hành văn bản là?
A. Ngày, tháng, năm có hiệu lực của văn
B. Ngày, tháng, năm ký ban hành
C. Ngày, tháng, năm đăng công báo văn bản
D. Ngày, tháng, năm phát hành văn bản
30/08/2021 0 Lượt xem
- 3 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án
- 504
- 12
- 30
-
26 người đang thi
- 422
- 3
- 30
-
95 người đang thi
- 445
- 7
- 30
-
85 người đang thi
- 440
- 13
- 30
-
47 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận