Trắc nghiệm ôn thi công chức, viên chức môn Luật viên chức - Phần 7

Trắc nghiệm ôn thi công chức, viên chức môn Luật viên chức - Phần 7

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 28 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm ôn thi công chức, viên chức môn Luật viên chức - Phần 7. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.8 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 2: Điều 36: Biệt phái viên chức có mấy khoản?

A. 4 khoản

B. 5 khoản

C. 6 khoản

D. 7 khoản

Câu 4: Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào đâu?

A. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, tiêu chuẩn, điều kiện của chức vụ quản lý và theo đúng thẩm quyền.

B. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, tiêu chuẩn, điều kiện của chức vụ quản lý và theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục.

C. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, điều kiện của chức vụ quản lý và theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục.

D. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, tiêu chuẩn, điều kiện và theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục.

Câu 5: Viên chức giữ chức vụ quản lý có thời hạn bao nhiêu năm?

A. 5 năm

B. Không quá 5 năm

C. 3 năm

D. Không quá 3 năm

Câu 6: Cơ quan nào quy định chi tiết bổ nhiệm viên chức quản lý?

A. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

B. Chính phủ

C. Cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập

D. Cấp có thẩm quyền

Câu 7: Điều 33 chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức quy định: Hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức gồm:

A. Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ quản lý

B. Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp

C. Bồi dưỡng nhằm bổ sung, cập nhật kiến thức, kĩ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp

D. Cả 3 đấp án đều đúng

Câu 9: Điều 34 quy định đơn vị nào có trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

A. Đơn vị ngoài công lập

B. Đơn vị sự nghiệp công lập

C. Đơn vị công lập

D. Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập

Câu 11: Điều 36 Biệt phái viên chức quy định: Biệt phái viên chức là gì?

A. Biệt phái viên chức là việc viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại cơ quan tổ chức, đơn vị khác.

B. Biệt phái viên chức là việc viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại cơ quan tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu, nhiệm vụ trong một thời hạn nhất định.

C. Biệt phái viên chức là việc viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại cơ quan tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu của hiệu trưởng.

D. Cả 3 đều đúng

Câu 12: Điều 36 Biệt phái viên chức quy định: Ai là người quết định việc biệt phái viên chức?

A. Người đúng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

B. Cơ quan có thẩm quyền quản lí đơn vị sự nghiệp công lập

C. Cả 2 đều sai

D. Người đúng đầu đơn vị sự nghiệp công lập hoặc Cơ quan có thẩm quyền quản lí đơn vị sự nghiệp công lập

Câu 14: Điều 39. Mục đích đánh giá viên chức quy định:

A. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng viên chức.

B. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức.

C. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng viên chức.

D. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỉ luật và thực hiện chế độ, chính sách đối với viên chức.

Câu 15: Điều 40 Căn cứ đánh giá viên chức quy định: Việc đánh giá viên chức được thực hiện dựa trên căn cứ nào?

A. Các cam kết trong hợp đồng làm việc đã kí kết.

B. Quy định về đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử của viên chức.

C. Cả 2 đều đúng.

D. Cả 2 đều sai.

Câu 16: Điều 41 nội dung đánh giá viên chức quy định: việc đánh giá viên chức được xem xét theo nội dung nào?

A. Kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ theo hợp đồng làm việc đã kí kết

B. Việc thực hiện quy định về đạo đức nghề nghiệp; Việc thực hiện các nghĩa vụ khác của viên chức

C. Tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ nhân dân, tinh thần hợp tác với đồng nghiệp và thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 17: Việc đánh giá viên chức được thực hiện khi nào?

A. Hàng năm

B. Khi kết thúc thời gian tập sự; trước khi kí kết hợp đồng làm việc; thay đổi vị trí việc làm

C. Hàng năm; khi kết thúc thời gian tập sự; trước khi kí kết hợp đồng làm việc; thay đổi vị trí việc làm; khi xét khan thưởng, kỉ luật, bổ nhiệm lại, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng

D. Khi xét khan thưởng, kỉ luật, bổ nhiệm lại, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng

Câu 19: Điều 43 quy định trách nhiệm đánh giá viên chức thuộc thẩm quyền quản lí thuộc về ai?

A. Chính phủ

B. Bộ giáo dục

C. Đơn vị công lập

D. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

Câu 20: Điều 43 quy định chi tiết trình tự, thủ tục đánh giá viên chức do cơ quan nào?

A. Chính phủ

B. Bộ giáo dục

C. Đơn vị công lập

D. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

Câu 21: Điều 44 thông báo kết quả đánh giá, phân loại viên chức quy định.

A. Nội dung đánh giá viên chức phải được thông báo cho viên chức.

B. Kết quả phân loại viên chức được công khai trong đơn vị sự nghiệp công lập.

C. Nếu không nhất trí với kết quả đánh giá và phân loại thì viên chức được quyền khiếu nại lên cấp có thẩm quyền.

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Câu 22: Điều 45 chế độ thôi việc quy định: Khi chấm dứt hợp đồng làm việc, viên chức được?

A. Hưởng trợ cấp thôi việc

B. Trợ cấp mất việc làm

C. Chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về lao động và pháp luật về bảo hiểm xã hội

D. Cả 3 đều đúng

Câu 23: Điều 45 chế độ thôi việc quy định: Viên chức không được hưởng trợ cấp thôi việc nếu thuộc trường hợp nào sau đây?

A. Bị buộc thôi việc

B. Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc mà vi phạm quy định tại các khoản 4,5 và 6 Điều 29 của luật này

C. Chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Luật này

D. Cả 3 đều đúng

Câu 24: Điều 46 Chế độ hưu trí quy định: viên chức được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của?

A. Pháp luật về lao động

B. Pháp luật về bảo hiểm xã hội

C. Pháp luật về lao động và Pháp luật về bảo hiểm xã hội

D. Hội đồng nhà trường

Câu 29: Điều 48 Quản lí viên chức quy định nội dung quản lí viên chức bao gồm nội dung nào?

A. Xây dựng vị trí việc làm; bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp

B. Tuyển dụng viên chức; Kí hợp đồng làm việc

C. Thay đổi vị trí việc làm, biệt pahis chấm dứt hợp đồng làm việc, giải quyết chế độ thôi việc

D. Cả 3 đều đúng

Câu 30: Điều 48 Quản lí viên chức quy định nội dung quản lí viên chức bao gồm nội dung nào?

A. Bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức quản lí, sắp xếp, bố trí và sử dụng viên chức theo nhu cầu công việc

B. Thực hiện việc đánh giá, khen thưởng, kỉ luật viên chức; Thực hiện chế độ tiền lương, các chính sách đãi ngộ, chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức

C. Lập, quản lí hồ sơ viên chức; thực hiện chế độ báo cáo về quản lí viên chức thuộc phạm vi quản lí

D. Cả 3 đều đúng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức, viên chức môn Luật viên chức

Chủ đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức, viên chức môn Luật viên chức Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm