Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2)

  • 30/11/2021
  • 22 Câu hỏi
  • 478 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2). Tài liệu bao gồm 22 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

30/11/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1:

Nghiệm của phương trình sin2x−3sinx=0 là

A. x=kπx=±π6+k2π

B. x=kπx=±π6+kπ

C. x=k2π.x=±π3+k2π

D. x=±π6+k2π 

Câu 2:

Giải hệ phương trình x+y=2π3tanx.tany=3 

x=π+kπy=−π3−kπ

A. x=2π3+kπy=−kπ

B. x=π3+kπy=π3−kπ

C. x=5π6+kπy=−π6−kπ 

Câu 3:

Phương trình cos2x−4cosx+3=0 có nghiệm là:

x=π+k2π  k∈Z

A. x=kπ  k∈Z

B. x=π+kπ  k∈Z

C. x=k2π  k∈Z 

Câu 4:

Phương trình sin23x+m2−3sin3x+m2−4=0 khi m=1 có nghiệm là:

x=−π6+k2π   k∈Z

A. x=π6+k2π3   k∈Z

B. x=-π6+k2π3   k∈Z

C. x=±π6+k2π3   k∈Z 

Câu 7:

Phương trình 3sin2x−cos2x+1=0 có nghiệm là

x=kπx=π3+kπ(k∈Z)

A. x=kπx=2π3+k2π(k∈Z)

B. x=k2πx=2π3+k2π(k∈Z)

C. x=kπx=2π3+kπ(k∈Z) 

Câu 8:

Phương trình 3cos3x+sin3x=2 có nghiệm là:

A. x=−π36+k2π3x=5π36+k2π3(k∈Z)

B. x=−π36+kπ3x=5π36+kπ3(k∈Z)

C. x=π36+k2π3x=−5π36+k2π3(k∈Z)

D. x=−π36+k2πx=5π36+k2π(k∈Z) 

Câu 9:

Giải phương trình 3sin22x−sin2xcos2x−4cos22x=2 ta được

A. x=12arctan3+kπ2  ,  x=12arctan−2+kπ2  k∈Z

B. x=arctan1+7312+kπ2  ,  x=arctan1−7312+kπ2  k∈Z

C. x=12arctan1+736+kπ2  ,  x=12arctan1−736+kπ2  k∈Z

D. x=arctan32+kπ2  ,  x=arctan−1+kπ2  k∈Z

Câu 10:

Giải phương trình sin2x+sin2x.sin4x+sin3x.sin9x+sin4x.sin16x=1

x=π22+kπ8k∈Z

A. x=π16+kπ10k∈Z

B. x=π20+kπ10k∈Z

C. x=kπ4,x=π44+kπ20k∈Z 

Câu 11:

Giải phương trình cosx.cosx2. cos3x2-sinx.sinx2.sin3x2=12

A. x=-π4+kπ; x=π6+k2π; x=5π6+k2π; x=-π2+k2πk∈Z

Câu 12:

Giải phương trình 4cosx.sinπ6+x.sinπ6-x=cos2x

A. x=k2π; x=±arccos-1±54+k2πk∈Z

B. x=π6+kπ; x=±arccos-1±54+k2πk∈Z

C. x=k2π; x=±arcsin1±54+k2πk∈Z 

D. Vô nghiệm

Câu 13:

Giải phương trình cos3x.tan5x=sin7x.

x=nπ2; x=π20+kπ13k, n∈Z

A. x=nπ2; x=π20+kπ10k, n∈Z

B. x=nπ; x=3π5+2kπ7k, n∈Z

C. x=nπ; x=3π5+7kπ13k, n∈Z 

Câu 14:

Giải phương trình 8sinx=3cosx+1sinx

x=-π6+kπ2; x=π12+kπ2k∈Z

A. x=π12+kπ4k∈Z

B. x=±π6+kπ; x=-π12+kπ2k∈Z

C. x=-π6+kπ; x=-π12+kπ2k∈Z 

Câu 15:

Giải phương trình sin3x - 23sin2x=2sinx.cos2x

x=±π3+k2π; x=2π3+k2πk∈Z

A. x=π4+kπ; x=π6+kπk∈Z

B. x=π2+k2π; x=π3+k2π; x=2π3+k2πk∈Z

C. Đáp án khác

Câu 16:

Giải phương trình 2sin22x+sin7x-1=sinx

x=-π18+kπ3; x=5π18+k2π9

A. x=±π18+k2π; x=5π18+k2π3

B. x=π8+kπ4; x=π18+k2π3; x=5π18+k2π3

C. x=π8+kπ4; x=π18+kπ18; x=-5π18+kπ3

Câu 17:

Giải phương trình (sinx+3cosx).sin3x = 2

A. Vô nghiệm

B. x=2π3+kπk∈Z

C. x=kπ12; x=2π3+kπk∈Z 

Câu 19:

Giải phương trình sinx+sin2x+sin3x+sin4x+sin5x+sin6x=0

x=π6+k2π3, x=±2π3+2kπ

A. x=k2π7, x=π3+k2π3, x=±2π3+k2π

B. x=k2π3, x=π3+k2π3, x=±π7+k2π

C. x=k2π7+kπ, x=2π3+k2π3 

Câu 20:

Giải phương trình cosx+cos3x+2cos5x=0

x=π2+kπ, x=±15arccos1+178+kπ, x=±15arccos1-178+kπ

A. x=±12arccos1+178+kπ, x=±12arccos1-178+kπ

B. x=π2+kπ, x=±12arccos1+157+kπ, x=±12arccos1-157+kπ

C. x=π2+kπ, x=±12arccos1+178+kπ, x=±12arccos1-178+kπ

Câu 22:

Giải phương trình 1+cosx+cos2x+cos3x=0.

x=±π2+2kπ, x=π3+k2π3

A. x=π2+2kπ, x=±π3+k2π3

B. x=π2+kπ, x=π3+k2π3

C. x=-π2+kπ, x=π6+k2π3 

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 22 Câu hỏi
  • Học sinh