Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 6

Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 6

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 88 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 6. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

2 Lần thi

Câu 9: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày từ “Nơi nhận”; cỡ chữ; kiểu chữ nào? 

A. In thường; cỡ 11; đậm, đứng

B. In hoa; cỡ 13; nghiêng, đậm

C. In hoa; cỡ 12; đậm, nghiêng

D. In thường; cỡ 12; nghiêng, đậm

Câu 16: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật. Văn thư cơ quan có trách nhiệm.

A. Chỉ được đóng dấu, ký số của cơ quan, tổ chức vào văn bản đã có chữ ký của người có thẩm quyền và bản sao văn bản do cơ quan, tổ chức trực tiếp thực hiện.

B. Bảo quản an toàn, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức tại trụ sở cơ quan, tổ chức.

C. Phải trực tiếp đóng dấu, ký số vào văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành và bản sao văn bản. Chỉ giao con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức cho người khác khi được phép bằng văn bản của người có thẩm quyền. Việc bàn giao con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải được lập biên bản.

D. Không có phương án nào sai.

Câu 18: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về Sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật. Sử dụng con dấu:

A. Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

B. Các văn bản ban hành kèm theo văn bản chính hoặc phụ lục: Dấu được đóng lên trang đầu, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục

C. Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải trùm lên khoảng 2/3 chữ ký về phía bên trái

D. Dấu đóng phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ theo quy định

Câu 21: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về đóng dấu cơ quan, tổ chức lên văn bản hành chính?

A. Khi đóng dấu lên chữ ký thì dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

B. Dấu đóng phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ quy định

C. Khi đóng dấu lên chữ ký thì dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải

D. Không có phương án nào sai

Câu 22: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

A. In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

B. In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

C. In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

D. In thường; cỡ 12- 13; đứng, đậm

Câu 23: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày từ Dấu chi mức độ khẩn; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

A. In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

B. In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

C. In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

D. In thường; cỡ 12- 13; đứng, đậm

Câu 25: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Các văn bản ban hành kèm theo văn bản chính hoặc phụ lục?

A. Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 5 tờ văn bản. (2)

B. Dấu được đóng lên trang đầu, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục. (1)

C. Phương án (1) đúng và phương án (2) sai

D. Phương án (1) và (2) đều đúng

Câu 26: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức được sử dụng để:

A. Ký số các văn bản điện tử do cơ quan, tổ chức ban hành. (1)

B. Bản sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử. (2)

C. Phương án (1) và (2) đều đúng

D. Phương án (1) đúng và phương án (2) sai

Câu 27: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Khổ giấy A4 trình văn bản hành chính theo phông chữ; bộ ký tự, màu nào ở phương án nào sau đây?

A. Phông chữ: Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2020, màu đen

B. Phông chữ: Phông chữ tiếng Việt Times, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen

C. Phông chữ: Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen

D. Phông chữ: Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu nâu

Câu 28: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Khổ giấy A4 trình văn bản hành chính định lề trang theo phương án nào sau đây?

A. Cách mép trên và mép dưới 25 - 30 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15-20 mm

B. Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 25 - 30 mm, cách mép phải 15-20 mm

C. Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15-20 mm

D. Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 20-25 mm

Câu 30: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục I phụ lục I. Khổ giấy A4 trình văn bản hành theo chiều rộng khi nào?

A. Nội dung văn bản có hình vẽ

B. Nội dung văn bản có ký tự đặc biệt

C. Nội dung văn bản có bảng, biểu

D. Nội dung văn bản có các bảng, biểu nhưng không được làm thành các phụ lục riêng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm