Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 11

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 11

  • 30/08/2021
  • 40 Câu hỏi
  • 117 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 11. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Nếu biết chỉ tiêu : Sản lượng Q, đơn giá bán P, biến phí đơn vị v và EBITQ.

A. Có thể tính được EBITQ’ tương ứng với Q’ bất kỳ

B. Có thể tính được EBITQ’ tương ứng với Q’ bất kỳ nếu biết định phí F 

C. Có thể tính được sự thay đổi về EBIT (\(\Delta EBIT\) ) dựa vào sự thay đổi của sản lượng tương ứng

D. Tất cả đều đúng

Câu 2: Các doanh nghiệp luôn muốn hoạt động với điều kiện DOL cao nhất có đúng không? Tại sao?

A. Đúng. Vì DOL càng cao thì khuếch đại thay đổi lợi nhuận cho chủ sở hữu càng lớn

B. Sai. Vì DOL càng cao thì khuếch đại rủi ro cho chủ sở hữu càng lớn

C. Đúng. Vì DOL càng cao thì lợi nhuận cho chủ sở hữu càng lớn 

D. Tất cả đều sai

Câu 3: Sử dụng đòn cân tài chính làm gia tăng:

A. Tỷ suất sinh lợi mong đợi của cổ đông

B. Rủi ro cho cổ đông

C. Cả 2 đều sai

D. Cả 2 đều đúng

Câu 5: Đâu là chi phí cố định của doanh nghiệp:

A. Cổ tức cổ phần thường

B. Lãi vay

C. Cổ tức cổ phần ưu đãi

D. Lãi vay và Cổ tức cổ phần ưu đãi

Câu 6: Mục tiêu của quản trị khoản phải thu thông qua chính sách tín dụng là:

A. Quyết định xem mức gia tăng lợi nhuận có đủ lớn bù đắp các rủi ro phát sinh từ các khoản phải thu hay không

B. Quyết định xem chi phí phát sinh liên quan đến các khoản phải thu có đủ bù đắp lợi nhuận giảm hay không

C. So sánh mức độ gia tăng của doanh thu và chi phí liên quan đến khoản phải thu

D. Tất cả đều đúng

Câu 10: Trong điều kiện có lợi nhuận, với một tỷ lệ gia tăng doanh thu như nhau, doanh nghiệp nào có:

A. Độ nghiêng đòn cân định phí lớn hơn thì tốc độ gia tăng lợi nhuận lớn hơn

B. Độ nghiêng đòn cân định phí lớn hơn thì lợi nhuận lớn hơn

C. Cả 2 đều đúng

D. Cả 2 đều sai

Câu 11: Đòn bẩy kinh doanh được xá c định và có ý nghĩa khi:

A. Doanh nghiệp hòa vốn

B. Doanh nghiệp đạt lợi nhuận

C. Doanh nghiệp bị lỗ

D. Tất cả đều đúng

Câu 12: Doanh nghiệp có thể tăng vòng quay tiền mặt bằng cách:

A. Giảm hàng bán trả chậm

B. Giảm khoản mua trả chậm

C. Tăng khoản mua trả chậm 

D. Tăng hàng bán trả chậm

Câu 14: Đặc điểm đầu tiên của loại hình thuê hoạt động là:

A. Bên cho thuê nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng

B. Bên cho thuê không nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và không được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng

C. Bên cho thuê nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và không được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng

D. Bên cho thuê không nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng

Câu 15: Xác định khả năng của một khách hàng không trả được nợ là một phần trong quá trình....

A. Quản trị tín dụng

B. Phân tích tín dụng

C. Kinh doanh

D. Phân tích khách hàng

Câu 18: Đồ thị biểu diễn có đường doanh thu trùng với đường biến phí là trường hợp:

A. Tất cả đều sai 

B. Giá bán lớn hơn biến phí

C. Giá bán nhỏ hơn biến phí

D. Giá bán bằng biến phí

Câu 19: Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi. Nếu ROE tại mức EBIT* của các phương án: Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì:

A. Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp không thể lựa chọn bất kỳ phương án nào

B. Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần

C. Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào 

D. Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay

Câu 21: Nhân tố nào sau đây của điều kiện tín dụng có thể khuyến khích người mua trả tiền sớm:

A. Kỳ chiết khấu ngắn hơn

B. Tỷ lệ chiết khấu cao hơn

C. Tỷ lệ chiết khấu thấp hơn

D. Kỳ thanh toán ngắn hơn

Câu 22: Tại điểm hòa vốn kinh doanh …. bằng không (0).

A. định phí

B. biến phí 

C. EBIT

D. Lợi nhuận ròng

Câu 29: Đồ thị biểu diễn có đường doanh thu song song với đường biến phí là trường hợp:

A. Giá bán nhỏ hơn biến phí

B. Giá bán lớn hơn biến phí 

C. Giá bán bằng biến phí

D. Tất cả đều sai

Câu 31: Mô hình Miller-Orr trong quản trị tiền mặt được áp dụng trong trường hợp:

A. Không tính đến tiền thu trong kỳ hoạch định

B. Tình hình thu chi tiền mặt của Doanh nghiệp không theo quy luật nhất định

C. Không có dự trữ tiền mặt trong mục đích dự trữ an toàn

D. Tình hình thu chi tiền mặt của Doanh nghiệp ổn định và đều đặn

Câu 32: Doanh thu (DT) của doanh nghiệp càng cách xa doanh thu hòa vốn DT HV thì:

A. Độ nghiêng đòn cân định phí cà ng nhỏ

B. Chưa thể xác định

C. Độ nghiêng đòn cân định phí càng lớn

D. Tất cả đều sai 

Câu 33: Trên đồ thị EPS và EBIT, đường biểu diễn phương án tài trợ bằng cổ phiếu thường sẽ:

A. Đi qua gốc của hệ trục tọa độ

B. Song song với trục EPS

C. Cắt trục EBIT tại điểm có tọa độ bằng chi phí lãi vay

D. Song song với trục EBIT

Câu 35: \(\frac{{Cotuccophanuudai}}{{1 - ThuesuatthueTNDN}}\)  là để tính cổ tức trên cơ sở:

A. Chi phí cố định

B. Chi phí biến đổi

C. Trước thuế

D. Sau thuế

Câu 37: Loại hình đầu tư tài sản nào không làm ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán của Doanh nghiệp:

A. Mua tài sản bằng vốn chủ sở hữu

B. Vay mua tài sản

C. Thuê tài sản hoạt động

D. Thuê tài sản tài chính

Câu 38: Sự giống nhau giữ mô hình quản trị tiền mặt và mô hình quản trị hàng tồn kho là:

A. Chi phí giao dịch tương đương với chi phí lưu kho

B. Chi phí dự trữ tiền mặt tương đương với chi phí tồn kho

C. Chi phí lưu kho một đơn vị hàng hóa tương đương với chi phí cơ hội cho một đơn vị tiền mặt tồn quỹ

D. Không câu nào đúng

Câu 39: Khi Doanh nghiệp tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán sẽ khiến cho:

A. Doanh thu thuần giảm

B. Doanh thu thuần tăng

C. Lợi nhuận tăng

D. Doanh thu thuần không đổi

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên