Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 4

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 60 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 4. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Loại hình nào sau đây được xem là loại hình cấp phát tín dụng?

A. Bảo lãnh, mở L/C nhập

B. Bao thanh toán

C. Cho vay

D. Tất cả đều đúng

Câu 2: Đối với KH là cá nhân thì yếu tố đầu tiên khi xem xét cấp phát tín dụng?

A. Có năng lực PL và năng lực hành vi dân sự

B. Có phương án kinh doanh khả thi

C. Có tài sản đảm bảo tiền vay 

D. Mục đích sử dụng vốn hợp pháp 

Câu 3: Ngân hàng cấp chứng thư bảo lãnh cho KH, thì Ngân hàng được gọi là? 

A. Bên được bảo lãnh

B. Bên bảo lãnh

C. Bên nhận bảo lãnh

D. Cả a, b, c đều sai

Câu 4: Việc phân tích tình hình tài chính của 01 doanh nghiệp để cấp vốn chúng ta chỉ cần:

A. Cần thu thập thông tin định tính, định lượng về doanh nghiệp và các thông tin khác liên quan đến họat động thực tế tại doanh nghiệp

B. Doanh nghiệp cung cấp đầy đủ các số liệu về tình hình tài chính đã được kiểm toán độc lập 

C. Doanh nghiệp cung cấp đầy đủ các số liệu về tình hình tài chính (được kiểm toán độc lập nếu có), tình hình hoạt động kinh doanh thực tế tại doanh nghiệp và các thông tin khác liên quan đến doanh nghiệp.

D. Cả b và c đều đúng.

Câu 5: Để được Ngân hàng cấp tín dụng, bên vay phải đáp ứng những điều kiện nào?

A. Có năng lực pháp luật dân sự, năng luật hành vi dân sự đầy đủ ,có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định và mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.

B. Có phương án sử dụng tiền vay hiệu quả và có khả năng tài chính bảo đảm trả nợ trong thời hạn đã cam kết 

C. Có bên thứ ba bảo lãnh có đầy đủ pháp nhân và năng lực tài chính. 

D. Cả a và b.

Câu 6: Ngân hàng TMCP có được nhận chính cổ phiếu do NH mình phát hành làm tài sản đảm bảo cho việc cấp phát tín dụng không?

A. Được, nhưng với điều kiện tình hình hoạt động kinh doanh, tài chính của Ngân hàng được NHNN đánh giá là tốt, an toàn.

B. Được, nhưng phải được Chủ tịch HĐQT chấp thuận bằng văn bản. 

C. Được, nhưng với tỷ lệ tối đa là không được vượt quá 10% vốn tự có của Ngân hàng. 

D. Không được. 

Câu 10: Lãi suất thực trả có nghĩa là:

A. Lãi suất bình quân liên ngân hàng

B. Lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước công bố

C. Lãi suất danh nghĩa sau khi loại bỏ tỷ lệ lạm phát 

D. Lãi suất ghi trên hợp đồng kinh tế

Câu 11: Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nào sau đây là quan trọng nhất:

A. Nhóm nguyên nhân thuộc về biến động thị trường

B. Nhóm nguyên nhân thuộc về chính sách của chính phủ

C. Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

D. Nhóm nguyên nhân thuộc về thiên tai

Câu 12: Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

A. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt. 

B. Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt. 

C. Khả năng bán tài sản đó với giá thị trường 

D. Câu (b) và (c)

Câu 14: Vai trò của vốn tín dụng Ngân hàng đối với doanh nghiệp:

A. Bổ sung nhu cầu vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh và tăng cường hiệu quả kinh tế cho doanh nghiệp

B. Bổ sung thêm vốn cố định cho doanh nghiệp

C. Bổ sung thêm vốn lưu động cho doanh nghiệp. 

D. Tăng cưởng hiệu quả kinh tế và năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp

Câu 15: Các nguyên tắc mà khách hàng vay vốn của TCTD phải đảm bảo:

A. Có tài sản đàm bảo cho khoản vay.

B. Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

C. Sử dụng vốn đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. 

D. Cả (a) & (b). 

Câu 16: EBIT được hiểu là:

A. Lợi nhuận sau lãi và thuế

B. Lợi nhuận trước lãi và thuế

C. Lợi nhuận trước lãi. 

D. Lợi nhuận trước thuế

Câu 18: Các yếu tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất trong việc thẩm định cho vay đối với khách hàng cá nhân:

A. Công việc của khách hàng

B. Năng lực tài chính 

C. Tài sản đảm bảo

D. Tư cách người vay

Câu 19: Căn cứ để xác định thời gian cho vay:

A. Chu kỳ sản xuất kinh doanh 

B. Khả năng nguồn vốn ngân hàng 

C. Khả năng trả nợ của khách hàng 

D. Tất cả các phương án trên

Câu 20: Căn cứ xác định Mức cho vay: 

A. Giới hạn mức cho vay tối đa đối với 1 khách hàng 

B. Khả năng nguồn vốn ngân hàng 

C. Nhu cầu vốn của khách hàng. Khả năng trả nợ của khách hàng 

D. Tất cả các phương án trên

Câu 21: Trong Sản phẩm cho vay đại lý phân phối xe ô tô giải ngân sau thì khách hàng được sử dụng vốn của ngân hàng phục vụ mục đích nào sau đây:

A. Đầu tư nhà xưởng, trang thiết bị bảo dưỡng, sửa chữa xe

B. Bổ sung nguồn vốn mua xe mới từ các hãng xe

C. Bổ sung nguồn vốn mua xe từ hãng xe, đại lý xe khác và các khách hàng có nhu cầu thay đổi xe

D. Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh xe ô tô như: thanh toán tiền mua xe ô tô, nhân công, chi phí vận chuyển,... 

Câu 22: Điều quan tâm nhất trước khi xét duyệt cho vay đối với doanh nghiệp là gì?

A. Dự án, phương án khả thi 

B. Khả năng quản lý của lãnh đạo doanh nghiệp

C. Năng lực tài chính của doanh nghiệp 

D. Tài sản đảm bảo 

Câu 23: Vòng quay hàng tồn kho được xác định:

A. Doanh thu / hàng tồn kho bình quân 

B. Doanh thu / hàng tồn kho bình quân – hàng mất phẩm chất

C. Giá vốn hàng bán / hàng tồn kho bình quân

D. Giá vốn hàng bán / hàng tồn kho bình quân – hàng mất phẩm chất.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục