Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 3

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 3

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 68 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 3. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Chọn câu sai: Các biện pháp để ngăn ngừa, hạn chế tai nạn điện khi xuất hiện tình trạng nguy hiểm là:

A. Thực hiện nối dây trung tính bảo vệ. Thực hiện nối đất bảo vệ, cân bằng thế...

B. Sử dụng máy cắt điện an toàn, thiết bị chống rò điện (máy cắt vi sai)

C. Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa liên động

D. Sử dụng các phương tiện bảo vệ, dụng cụ phòng hộ

Câu 2: Các biện pháp chung nối đất bảo vệ thiết bị ta dùng biện pháp nào sau đây:

A. Nối đất làm việc

B. Nối đất an toàn (nối đất bảo vệ)

C. Nối đất chống sét

D. Cả ba loại trên đều đúng

Câu 3: Nối đất chống sét ta có thể dùng biện pháp nào sau đây:

A. Nối đất tự nhiên, nối đất nhân tạo

B. Nối đất làm việc

C. Nối đất an toàn (nối đất bảo vệ)

D. Cả ba loại trên đều đúng

Câu 4: Chọn câu sai: Khi nối đất nên tận dụng các kết cấu kim loại có sẵn trong đất như:

A. Móng bê-tông cốt thép

B. Ống nước hoặc dẫn các chất lỏng

C. Ống dẫn những chất dễ cháy nổ

D. Cả ba loại trên đều sai

Câu 5: Chất lượng của trang bị nối đất có thể bị giảm do ảnh hưởng của các yếu tố nào sau đây:

A. Độ ẩm

B. Tác động cơ học

C. Ăn mòn do hóa chất

D. Cả ba loại trên đều đúng

Câu 6: Mục đích chung của kỹ thuật an toàn cơ khí là:

A. Thấy được nguy cơ và nguyên nhân phát sinh tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị

B. Phát hiện được những thiếu sót về mặt KTAT đối với một số máy móc, thiết bị

C. Kịp thời kiến nghị và đề xuất biện pháp giải quyết đối với đơn vị sử dụng

D. Cả a,b và c đều đúng

Câu 7: Máy cơ khí thường có các bộ phận cơ bản cấu thành nào sau đây:

A. Nguồn động lực, bộ phận truyền động, phần máy công tác.

B. Bộ phận chuyển động.

C. Bộ phận gia công.

D. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 8: Máy gia công cơ khí thường các loại máy nào sau đây:

A. Máy tiện, máy phay, máy bào, máy chuốt.

B. Máy chế biến nông sản.

C. Máy cưa đĩa, máy cưa mâm, máy cưa vòng.

D. Cả a, b và c đều đúng

Câu 9: Máy tiện để gia công cơ khí thường là:

A. Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yê

B. Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

C. Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

D. Dao tịnh tiến lên xuống; phôi quay tròn; tịnh tiến ngang dọc

Câu 12: Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm đối với sức khỏe và sự sống của con người xuất hiện là: 

A. Một cách thường xuyên, chu kỳ hoặc bất ngờ

B. Thường theo chu kỳ

C. Hay một cách bất ngờ

D. Cả b và c đều đúng

Câu 13: Đảm bảo an toàn cho người lao động trong quá trình sản xuất chúng ta cần phải làm gì để giảm bớt vùng nguy hiểm:

A. Thu hẹp chúng, cách ly và vô hiệu hóa.

B. Xác định được vùng nguy hiểm.

C. Quan tâm thường xuyên đến sự nguy hiểm.

D. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 14: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị thường phụ thuộc vào:

A. Chất lượng máy

B. Tính chất quy trình công nghệ

C. Việc tổ chức nơi sản xuất và trình độ lành nghề của người sử dụng

D. Cả a, b và c đều đúng

Câu 15: Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình thiết kế thường là:

A. Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu

B. Không tính toán đầy đủ độ bền, độ cứng vững, khả năng chịu mài mòn, độ chịu ăn mòn bởi các hóa chất

C. Không tính đến các biện pháp chống rung động, chống tự tháo lỏng của các chi tiết

D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 16: Chọn câu sai: Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình chế tạo máy thường là:

A. Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu.

B. Vật liệu chế tạo không đúng với vật lịêu mà trong bản thiết kế đã tính toán.

C. Phương pháp chế tạo không đúng.

D. Tất cả các câu đều sai.

Câu 17: Chọn câu đúng: Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình thiết kế máy móc thiết thường là:

A. Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vốc và thể lực của người điều khiển.

B. Vật liệu chế tạo không đúng với vật lịêu mà trong bản thiết kế đã tính toán.

C. Phương pháp chế tạo không đúng.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Câu 18: Chọn câu sai: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động do lắp đặt không tốt thường là:

A. Có khả năng tạo ra ứng suất quá lớn sẽ là nguyên nhân trực tiếp giảm độ chính xác của máy. 

B. Gây ra rung động sẽ dẫn đến làm nứt hoặc biến dạng các chi tiết máy.

C. Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Câu 19: Những nguyên nhân gây ra tai nạn lao động do lắp đặt thường được biểu hiện:

A. Việc lắp đặt máy không tốt

B. Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp

C. Cả a và b đều đúng

D. Cả a và b đều sai

Câu 20: Chọn câu sai: Bố trí máy móc thiết bị trong một xưởng cần phải thỏa mãn các điều kiện nào sau đây:

A. Các máy khi làm việc phát sinh nhiều yếu tố nguy hiểm phải bố trí ở khu vực riêng

B. Các máy khi làm việc có độ rung mạnh cần phải được bố trí cách ly

C. Các máy phải bố trí tránh việc phân tán tư tưởng của người vận hành

D. Tất cả đều sai

Câu 21: Các nguyên nhân gây ra tai nạn do bảo quản và sử dụng thường là: 

A. Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp

B. Máy móc thiếu các thiết bị an toàn hoặc không đảm đảm các yêu cầu kỹ thuật an toàn mà vẫn sử dụng

C. Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vốc và thể lực của người điều khiển

D. Tất cả đều đúng

Câu 22: Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt sẽ gây các tác hại nào sau đây:

A. Giảm nhanh tuổi thọ máy

B. Gây ra sự cố bất thường

C. Gây ra tai nạn không lường trước được

D. Tất cả đều đúng

Câu 23: Chọn câu sai: Các nguyên nhân gây ra tai nạn do bảo quản và sử dụng thường là:

A. Việc chấp hành các quy trình, quy phạm còn tùy tiện

B. Công nhân không được huấn luyện kỹ thuật an toàn đã sử dụng máy

C. Bắt máy làm việc quá tải

D. Cách bố trí máy bị phân tán tư tưởng của người vận hành

Câu 24: Các yêu cầu an toàn khi đối với máy móc, thiết bị gồm có vấn đề nào sau đây: 

A. Nối đất bảo vệ thiết bị điện

B. Tình trạng máy móc luôn ở trạng thái tốt

C. Định kỳ máy móc thiết bị phải được bảo dưỡng sửa chữa theo đúng kế hoạch

D. Tất cả đều đúng

Câu 25: Chọn câu sai: Các yêu cầu an toàn đối với máy móc, thiết bị gồm có vấn đề gì:

A. Các bộ phận chuyển động phải được bao che

B. Máy móc phải có đầy đủ các thiết bị an toàn

C. Chiếu sáng cục bộ phải dùng đèn có điện áp 36V

D. Tất cả đều sai

Câu 26: Yêu cầu an toàn khi sử dụng máy chúng ta cần phải:

A. Huấn luyện về KTAT và sử dụng máy thành thạo theo đúng quy trình vận hành

B. Sử dụng trang bị phòng hộ cá nhân theo đúng như qui định

C. Tiến hành kiểm tra và chạy thử máy để phát hiện các hư hỏng

D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 27: Trong quá trình gia công cấm không được:

A. Tiến hành các công việc sửa chữa khi máy đang hoạt động

B. Bỏ đi nơi khác hoặc làm việc khác khi máy chạy

C. Đưa tay vào khu vực nguy hiểm để kiểm tra kích thước, lấy phoi, tưới dầu

D. Tất cả đều đúng

Câu 28: Chọn câu sai: Tiến hành lau chùi sạch sẽ, bôi dầu và bơm dầu vào các bề mặt trượt cần phải thực hiện khi:

A. Liên tục và thường xuyên kể cả khi máy đang chạy

B. Ngừng máy phải tắt máy, cắt cầu dao điện

C. Tiến hành bàn giao ca kíp, nghỉ lễ, tết

D. Tất cả đều đúng

Câu 30: Định kỳ bảo dưỡng, sửa chữa hoặc các máy móc hỏng hóc bất thường thì công việc sửa chữa cần được tiến hành dựa trên những yêu cầu an toàn nào sau đây:

A. Phải có lệnh sửa chữa của quản đốc phân xưởng cơ điện

B. Phải ghi rõ nội dung sửa chữ

C. Phải giao cho những công nhân chuyên nghiệp hoặc đã qua đào tạo hướng dẫn

D. Tất cả đều đúng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên