Câu hỏi: Chiều quay của dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống là đặc điểm của loại máy nào sau đây:

234 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Máy tiện

B. Máy phay

C. Máy khoan

D. Máy xọc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Định kỳ bảo dưỡng, sửa chữa hoặc các máy móc hỏng hóc bất thường thì công việc sửa chữa cần được tiến hành dựa trên những yêu cầu an toàn nào sau đây:

A. Phải có lệnh sửa chữa của quản đốc phân xưởng cơ điện

B. Phải ghi rõ nội dung sửa chữ

C. Phải giao cho những công nhân chuyên nghiệp hoặc đã qua đào tạo hướng dẫn

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai: Các yêu cầu an toàn đối với máy móc, thiết bị gồm có vấn đề gì:

A. Các bộ phận chuyển động phải được bao che

B. Máy móc phải có đầy đủ các thiết bị an toàn

C. Chiếu sáng cục bộ phải dùng đèn có điện áp 36V

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai: Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình chế tạo máy thường là:

A. Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu.

B. Vật liệu chế tạo không đúng với vật lịêu mà trong bản thiết kế đã tính toán.

C. Phương pháp chế tạo không đúng.

D. Tất cả các câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai: Các biện pháp để ngăn ngừa, hạn chế tai nạn điện khi xuất hiện tình trạng nguy hiểm là:

A. Thực hiện nối dây trung tính bảo vệ. Thực hiện nối đất bảo vệ, cân bằng thế...

B. Sử dụng máy cắt điện an toàn, thiết bị chống rò điện (máy cắt vi sai)

C. Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa liên động

D. Sử dụng các phương tiện bảo vệ, dụng cụ phòng hộ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Các biện pháp chung nối đất bảo vệ thiết bị ta dùng biện pháp nào sau đây:

A. Nối đất làm việc

B. Nối đất an toàn (nối đất bảo vệ)

C. Nối đất chống sét

D. Cả ba loại trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên