Câu hỏi: Chiều quay của dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống là đặc điểm của loại máy nào sau đây:

290 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Máy tiện

B. Máy phay

C. Máy khoan

D. Máy xọc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị thường phụ thuộc vào:

A. Chất lượng máy

B. Tính chất quy trình công nghệ

C. Việc tổ chức nơi sản xuất và trình độ lành nghề của người sử dụng

D. Cả a, b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Chất lượng của trang bị nối đất có thể bị giảm do ảnh hưởng của các yếu tố nào sau đây:

A. Độ ẩm

B. Tác động cơ học

C. Ăn mòn do hóa chất

D. Cả ba loại trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các biện pháp chung nối đất bảo vệ thiết bị ta dùng biện pháp nào sau đây:

A. Nối đất làm việc

B. Nối đất an toàn (nối đất bảo vệ)

C. Nối đất chống sét

D. Cả ba loại trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm đối với sức khỏe và sự sống của con người xuất hiện là: 

A. Một cách thường xuyên, chu kỳ hoặc bất ngờ

B. Thường theo chu kỳ

C. Hay một cách bất ngờ

D. Cả b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Những nguyên nhân gây ra tai nạn lao động do lắp đặt thường được biểu hiện:

A. Việc lắp đặt máy không tốt

B. Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp

C. Cả a và b đều đúng

D. Cả a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu sai: Các biện pháp để ngăn ngừa, hạn chế tai nạn điện khi xuất hiện tình trạng nguy hiểm là:

A. Thực hiện nối dây trung tính bảo vệ. Thực hiện nối đất bảo vệ, cân bằng thế...

B. Sử dụng máy cắt điện an toàn, thiết bị chống rò điện (máy cắt vi sai)

C. Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa liên động

D. Sử dụng các phương tiện bảo vệ, dụng cụ phòng hộ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên