Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 1

  • 30/08/2021
  • 40 Câu hỏi
  • 3.1K Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 1. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

419 Lần thi

Câu 1: Chọn câu sai. Dung dịch đệm:

A. Là hỗn hợp acid yếu và base liên hợp của nó

B. Là hỗn hợp base yếu và acid liên hợp của nó

C. pH dung dịch thay đổi nhiều khi cho một acid mạnh vào dung dịch đệm

D. Tạo môi trường pH ổn định

Câu 2: Dung dịch nào sau đây không phải là dung dịch đệm:

A. Hỗn hợp HCOOH và HCOONa

B. Hỗn hợp H2CO3 và NaHCO3

C. Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3

D. Hỗn hợp HCl và NaCl

Câu 3: Theo thuyết Bronsted thì acid là những chất:

A. Có khả năng cho electron

B. Có khả năng nhận electron

C. Có khả năng cho proton

D. Có khả năng nhận proton

Câu 4: Theo thuyết Bronsted thì base là những chất:

A. Có khả năng cho electron

B. Có khả năng nhận electron

C. Có khả năng cho proton

D. Có khả năng nhận proton

Câu 5: Dung dịch NaHCO3 là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 6: Dung dịch CH3COONa là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 7: Dung dịch NH3 là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 8: Dung dịch NH4Cl là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 9: Dung dịch KCl là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 10: Dung dịch Na2CO3 0,1M là một:

A. Đa acid mạnh

B. Đa base mạnh

C. Đa acid yếu

D. Đa base yếu

Câu 11: Dung dịch H2SO4 0,1M là một:

A. Đa acid mạnh

B. Đa base mạnh

C. Đa acid yếu

D. Đa base yếu

Câu 12: Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:

A. Khối lượng sản phẩm tạo thành

B. Khối lượng sản phẩm tạo thành hoặc còn lại sau khi bay hơi

C. Khối lượng còn lại sau khi bay hơi

D. Khối lượng chất kết tủa ở dạng cân

Câu 13: Chọn câu sai. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng:

A. Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp

B. Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân

C. Dùng chỉ thị màu để nhận biết điểm kết thúc của phản ứng

D. Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử

Câu 14: Dạng tủa trong phương pháp phân tích khối lượng là:

A. Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

B. Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

C. Dạng vô định hình

D. Dạng tinh thể

Câu 15: Dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:

A. Dạng vô định hình lơ lửng trong dung dịch

B. Dạng tinh thể trong suốt

C. Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

D. Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

Câu 16: Dạng tủa và dạng cân:

A. Giống nhau

B. Khác nhau

C. Có thể giống hoặc khác

D. Đều là muối

Câu 17: Thừa số chuyển là:

A. Tỷ số giữa khối lượng phân tử gam hay ion gam của chất ở dạng cân và khối lượng phân tử gam của chất cần xác định

B. Tỷ số giữa khối lượng của một hay nhiều phân tử hoặc nguyên tử của dạng cần biểu diễn hàm lượng và khối lượng phân tử của dạng cân

C. Tỷ số giữa khối lượng của chất cần xác định và khối lượng của chất ở dạng cân

D. Tỷ số giữa khối lượng của chất ở dạng cân và khối lượng của chất cần xác định

Câu 18: Chọn câu sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

A. Chọn được dạng cân có phân tử lượng nhỏ

B. Tính chọn lọc cao

C. Kết tủa hoàn toàn

D. Dễ lọc dễ rửa

Câu 19: Chọn phương án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

A. Dễ lọc dễ rửa

B. Độ chọn lọc thấp

C. Chuyển sang dạng cân dễ dàng

D. Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn

Câu 20: Chọn đáp án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

A. Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn

B. Chuyển sang dạng cân dễ dàng

C. Kết tủa không hoàn toàn

D. Tính chọn lọc cao

Câu 21: Chọn câu sai: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ......

A. Chậm quá trình tạo mầm

B. Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

C. Tăng cường quá trình tan của tủa lớn

D. Tủa bé tan ra

Câu 22: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ......

A. Nhanh quá trình tạo mầm

B. Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

C. Tủa lớn tan nhanh

D. Tủa bé không bị tan

Câu 23: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm .........

A. Chậm quá trình tạo mầm

B. Giảm quá trình lớn lên của mầm

C. Tủa lớn tan hoặc phân hủy

D. Tủa bé không tan và nổi lên trên

Câu 24: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ..........

A. Tăng quá trình tạo mầm

B. Giảm quá trình lớn lên của mầm

C. Tủa lớn không tan

D. Tủa bé không tan và lớn lên

Câu 25: Chọn câu sai: Với tủa vô định hình, cần .........

A. Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo

B. Ngăn cản quá trình cộng kết

C. Làm muồi tủa

D. Lọc

Câu 26: Với tủa vô định hình, cần:

A. Làm muồi tủa

B. Không lọc bằng giấy lọc

C. Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo

D. Ngăn cản quá trình cộng kết

Câu 27: Với tủa vô định hình, ta cần:

A. Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo

B. Tạo ra quá trình cộng kết

C. Làm lạnh trong nước đá

D. Không lọc ở áp suất giảm

Câu 28: Với tủa vô định hình, cần ........:

A. Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo

B. Tạo ra quá trình cộng kết

C. Không làm muồi tủa

D. Lọc

Câu 29: Chọn câu sai: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện .........

A. Dung dịch loãng, nóng

B. Cho thuốc thử chậm, khuấy đều

C. Làm muồi tủa

D. Dung dịch đậm đặc

Câu 30: Tủa tinh thể được tiến hành trong điều kiện:

A. Dung dịch loãng, nóng

B. Không làm muồi tủa

C. Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

D. Cho thuốc thử nhanh, không khuấy

Câu 31: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện là:

A. Dung dịch đậm đặc

B. Cho thuốc thử chậm, khuấy đều

C. Không làm muồi tủa

D. Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

Câu 32: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện có:

A. Cho thuốc thử thật nhanh

B. Dung dịch đậm đặc

C. Làm muồi tủa

D. Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

Câu 33: Chọn câu sai: Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:

A. Có mặt của chất điện ly mạnh

B. Làm muồi

C. Đun nóng, khuấy mạnh

D. Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

Câu 34: Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện là:

A. Không có mặt của chất điện ly mạnh

B. Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

C. Không làm muồi tủa

D. Đun nóng, khuấy mạnh

Câu 35: Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện nào?

A. Không làm muồi

B. Có mặt của chất điện ly mạnh

C. Đun nóng, khuấy mạnh

D. Trước khi lọc cho thêm nước lạnh vào

Câu 36: Chọn đáp án sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:

A. Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

B. Có mặt của chất điện ly mạnh

C. Không làm muồi tủa

D. Không dùng nhiệt độ

Câu 37: Dạng cân có phân tử lượng càng lớn thì hệ số chuyển sẽ:

A. Càng nhỏ

B. Càng lớn

C. Bằng 0

D. Không đổi

Câu 38: Dạng cân có phân tử lượng càng nhỏ thì hệ số chuyển sẽ:

A. Càng nhỏ

B. Càng lớn

C. Bằng 0

D. Không đổi

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 419 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên