Câu hỏi: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ?

363 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Môi trường kiểm soát.

B. Hệ thống kiểm soát.

C. Hệ thống thông tin và trao đổi.

D. Tất cả các câu trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong tất cả các bước sau đây, bước nào không thuộc các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu?

A. Bước lập kế hoạch

B. Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ ban đầu.

C. Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.

D. Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán?

A. Rủi ro tài chính.

B. Rủi ro tiềm tàng.

C. Rủi ro kiểm soát.

D. Rủi ro phát hiện.

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của bằng chứng kiểm toán?

A. Đầy đủ, thích hợp.

B. Chính xác.

C. Hợp lý.

D. Hợp lệ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Để phân tích đánh gí rủi ro tiềm tàng cần có thông tin nào?

A. Bản chất kinh doanh của khách hàng.

B. Bản chất hệ thống kế toán, hệ thông thông tin.

C. Bản chất các bộ phận được kiểm toán.

D. Tất cả các thông tin nói trên.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Sai sót là gì?

A. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.

B. Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.

C. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

D. Là việc xuyên tạc số liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:

A. Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.

B. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.

C. Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kiểm toán căn bản - Phần 8
Thông tin thêm
  • 21 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên