Câu hỏi: Xét lệnh INTERRUPT. Lệnh này thuộc:

581 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Nhóm lệnh số học

B. Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

C. Nhóm lệnh chuyển điều khiển

D. Nhóm lệnh vào/ra

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

B. Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

C. Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ

D. Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm chương trình

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Là loại bộ nhớ không khả biến

B. Là nơi lưu giữ thông tin tạm thời

C. Có hai loại RAM

D. Là bộ nhớ đọc/ghi tuỳ ý

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng: 

A. Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp

B. Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì

C. Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số

D. Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Cho chip nhớ SRAM có các tín hiệu: A0 -> A13, D0 -> D15 , RD, WE. Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Dung lượng của chip là: 16K x 16 bit

B. WE là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

C. RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

D.  RD là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Đối với lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Có 2 thành phần: mã lệnh và các toán hạng

B. Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện

C. Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện

D. Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Có 14 đường địa chỉ

B. Có 8 đường dữ liệu

C. Các đường địa chỉ là: A0 -> A13

D. Các đường địa chỉ là: A0  -> A14

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm