Câu hỏi: Xác định nghiệp vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp

309 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp

B. Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ

C. Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp

D. Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:

A. Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định

B. Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý

C. Hai câu trên đúng

D. Hai câu trên sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính bằng công thức:

A. Số dư đảm phí/Lợi nhuận

B. Số dư đảm phí/(Số dư đảm phí – Định phí)

C. (Doanh thu – Biến phí)/(Số dư đảm phí – Định phí)

D. Các câu trên đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp

A. Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

B. Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được

C. Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm

D. Các câu trên đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Chi phí chìm được giải thích là chi phí:

A. Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh

B. Đã phát sinh và được phân bổ cho các PA kinh doanh

C. Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh

D. Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các PA

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Nếu khối lượng SX tăng từ 800 lên 1000 SP thì:

A. Tổng chi phí sẽ tăng 20%

B. Tổng biến phí sẽ tăng 25%(1000/25)

C. Tổng biến phí sẽ tăng 20%

D. Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tỉ lệ số dư đảm phí là tỉ số giữa:

A. Số dư đảm phí chia doanh thu

B. Số dư đảm phí chi đơn giá bán

C. Số dư đảm phí chia định phí

D. Các câu trên sai

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quản trị - Phần 8
Thông tin thêm
  • 15 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên