Câu hỏi: Với Thv = 6 tháng xác định Qhv, Qmax :
A. Qhv = 1000 , Qmax = 800
B. Qhv = 1000 , Qmax = 2000
C. Qhv = 1000, Qmax = 4000
D. Qhv = 1000, Qmax = 5000
Câu 1: Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:
A. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ sở hữu bình quân
B. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
C. Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: 375: EBIT = 300, khấu hao = 60, lãi vay = 10, cổ tức =50, tính khả năng thanh toán lãi vay:
A. 40
B. 30
C. 10
D. 50
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Bảng cân đối kế toán là:
A. BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
B. BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
C. Cả a và b đều đúng
D. Không câu nào đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: _____ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản
A. Báo cáo thu nhập theo quy mô chung
B. Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung
C. Báo cáo dòng tiền
D. Ngân sách vốn
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn giảm.
A. Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm
B. Tổng chi phí cố định
C. Giá bán đơn vị sản phẩm
D. Không câu nào đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Công ty HPS có định phí là 28.500$. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60$ và biến phí đơn vị sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn?
A. 467 sản phẩm
B. 1900 sản pẩm
C. 2000 sản phẩm
D. Không câu nào đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Kế hoạch hóa và dự đoán nhu cầu tài chính doanh nghiệp
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 60 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng danh mục Trắc nghiệm quản trị kinh doanh
- 932
- 1
- 60
-
93 người đang thi
- 653
- 0
- 20
-
99 người đang thi
- 885
- 6
- 60
-
88 người đang thi
- 674
- 1
- 40
-
36 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận