Câu hỏi: Việc luân chuyển chứng từ được quan niệm là:

189 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Là việc chuyển đổi hình thức chứng từ

B. Là việc hoán đổi chứng từ để thực hiện việc truyền tin

C. Là đường đi của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin

D. Là vòng quay của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của kế toán có thể được hiểu là:

A. Là vốn và nguồn vốn của đơn vị

B. Là các hiện tượng kinh tế số lơn

C. Là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh...

D. Là các quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ:

A. Nợ TK. TM (111): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 10.000

B. Nợ TK. PTK (138): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

C. Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

D. Nợ TK. PTNB (136): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM 100.000, trả nợ cho người bán 100.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 200.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000

B. Nợ TK. TM (111): 100.000 - Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000

C. Nợ TK. TGNH (112): 200.000 - Có TK. PTNLÐ (334): 200.000

D. Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. TM (111): 200.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được quan niệm là:

A. Đơn vị đo lường phải nhất quán

B. Đơn vị kế toán phải nhất quán

C. Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán

D. Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Dùng tiền mặt để trả lương nguời lao động 50.000, tạm ứng cho ông A để đi mua vật liệu 10.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. TƯ (141) (Ông A): 10.000 - Có TK. TM (111): 60.000

B. Nợ TK. TM (111): 60.000 - Có TK PTCNB (331): 10.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 – Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TGNH (112): 60.000

D. Nợ TK. PT,PNK (338): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000, nộp thuế 20.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

B. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 30.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 30.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

D. Nợ TK. PTK (138): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên