Câu hỏi:

Ví dụ nào sau đây là ví dụ cơ quan tương đồng?

548 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. A. Đuôi cá mập và đuôi cá voi.

B. B. Vòi voi và vòi bạch tuộc.

C. C. Ngà voi và sừng tê giác.

D. D. Cánh dơi và tay người.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất

A. A. Khi tế bào nguyên thủy được hình thành thì tiến hóa sinh học sẽ kết thúc

B. B. Các đại phân tử hữu cơ đã được hình thành trong giai đoạn tiến hóa sinh học

C. C. Các tế bào sơ khai là khởi đầu của giai đoạn tiến hóa sinh học

D. D. Các chất hữu cơ đơn giản đã được hình thành trong giai đoạn tiến hóa hóa học

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của đột biến gen trong tiến hóa sinh vật?

A. A. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống.

B. B. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

C. C. Đột biến gen xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa của sinh giới.

D. D. Đột biến gen làm xuất hiện các tính trạng mới làm nguyên liệu cho tiến hóa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A. A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

B. B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữa lại những kiểu gen dị hợp

C. C. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

D. D. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là?

A. A. Đột biến

B. B. Giao phối không ngẫu nhiên

C. C. CLTN

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập Tiến Hóa (Sinh học 12) có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh