Câu hỏi: Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào:

272 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào

B. Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu 

C. Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono 

D. Giải phóng các bọc chứa hormone, protein 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điện thế nghỉ của tế bào: 

A. Chủ yếu do ion  tạo ra 

B. Lan truyền tạo dòng điện sinh học

C. Có trị số -90 đến -100mV

D. Chuyển sang điện thế hoạt động khi bơm Na+ - K+ - ATPase hoạt động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong quá trình tiêu hóa của tế bào:

A. Hiện tượng nhập bào tạo không bào

B. Các enzym của ty thể thủy phân các chất nhập bào

C. Các thể cặn được bài tiết ra ngoài bằng hiện tượng xuất bào

D. Không bào hòa màng với tiêu thể tạo túi thực bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thận có chức năng điều hòa pH vì:

A. Thận bài tiết ion H+ khi nhiễm toan

B. Thận bài tiết bicarbonat khi nhiễm toan

C. Thận bài tiết Na+ khi nó tái hấp thu bicarbonat 

D. Ở trong ống thận có hệ đệm bicarbonat rất mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các câu sau đều đúng đối với màng lọc cầu thận và sự thấm qua màng, ngoại trừ:

A. Sự thấm qua màng phụ thuộc vào kích thước phân tử vật chất

B. Tế bào nội mô mao mạch cầu thận có những khe hở với đường kính khoảng 160 Å 

C. Toàn bộ albumin đều không được lọc qua màng lọc cầu thận

D. Các phân tử điện tích âm lọc qua màng lọc cầu thận kém các phân tử điện dương, trung tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Màng lọc cầu thận gồm có mấy lớp?

A. 1 lớp

B. 2 lớp 

C. 3 lớp

D. 4 lớp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất trên:

A. Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

B. Tái hấp thu Na_ ở phần mỏng quai Henle

C. Tái hấp thu Na+ ở phần dày quai Henle

D. Tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên