Câu hỏi: Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào:

294 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào

B. Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu 

C. Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono 

D. Giải phóng các bọc chứa hormone, protein 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự ẩm bào là hiện tượng:

A. Màng tế bào hấp thụ các chất lỏng

B. Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bóng bao bọc lại  

C. Các chất lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ

D. Cả 3 câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Bơm Na+- K+ - ATPase có chức năng sau:

A. Bơm có vai trò duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng

B. Không tham gia điều hòa thể tích tế bào

C. Không tạo ra điện thế màng

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Khi có rối loạn thăng bằng acid-base:

A. Thận sẽ đưa pH trở lại hoàn toàn bình thường sau vài giây

B. Thận sẽ đào thải tới 1000 mmol acid hoặc base mỗi ngày

C. Thận sẽ đưa pH trở lại bình thường sau vài ngày

D. Thận sẽ điều chỉnh pH nhanh nhưng không hoàn toàn về bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Các câu sau đều đúng đối với màng lọc cầu thận và sự thấm qua màng, ngoại trừ:

A. Sự thấm qua màng phụ thuộc vào kích thước phân tử vật chất

B. Tế bào nội mô mao mạch cầu thận có những khe hở với đường kính khoảng 160 Å 

C. Toàn bộ albumin đều không được lọc qua màng lọc cầu thận

D. Các phân tử điện tích âm lọc qua màng lọc cầu thận kém các phân tử điện dương, trung tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Sử dụng Oresol (nước biển khô) trong tiêu chảy dựa trên cơ sở hoạt động sinh nào:

A. Bơm Na+ K+ ATPase 

B. Đồng vận chuyển nghịch Na+ /H+

C. Đồng vận chuyển thuận Na+ /Glucose hoặc Amino acid

D. Đồng vận chuyển nghịch Na+ /HCO3

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên