Câu hỏi: Nguồn gốc của điện thế nghỉ tế bào có từ những quá trình nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

257 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Sự khuếch tán K+

B. Sự khuếch tán Na+

C. Hoạt động của bơm Na+ K+ATPase

D. Hoạt động của bơm H+ K+ ATPase

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn tập hợp đúng: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

A. Nếu 1, 2 và 3 đúng

B. Nếu 1 và 3 đúng

C. Nếu 2 và 4 đúng

D. Nếu chỉ 4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Bơm Na+ K+ATPase có tác dụng nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

A. Giúp 2K+ từ ngoài vào trong tế bào và 3 Na+ từ trong ra ngoài  

B. Giúp duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng [Na0+ ] < [Nai+ ], [K0+ ] > [Ki+ ] 

C. Giúp điều hòa thể tích tế bào

D. Tạo ra điện thế điện thế màng tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:

A. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể

B. Lọc các chất không cần thiết khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết vào máu

C. Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết vào máu

D. Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở vào máu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chức năng của bơm Na+K+ ATPase: CHỌN CÂU SAI

A. Giữ vững thể tích của thế bào

B. Là bơm điện thế

C. Duy trì điện thế âm mặt ngoài và dương mặt trong màng tế bào

D. Góp phần tạo tính phân cực màng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Thận có các chức năng sau đây, ngoại trừ:

A. Tham gia điều hòa các thành phần nội môi 

B. Tham gia điều hòa huyết áp

C. Tham gia điều hòa thăng bằng acid-base 

D. Tham gia điều hòa chức năng nội tiết

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

A. Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

B. Uống quá nhiều nước

C. Dãn động mạch vào cầu thận

D. Giảm thể tích dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên