Câu hỏi: Renin được tiết ra bởi:

282 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Các tế bào biểu mô ống thận

B. Các tế bào có chân

C. Các tế bào tổ chức cận tiểu cầu

D. Các tế bào nội mô mao mạch

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:

A. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể

B. Lọc các chất không cần thiết khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết vào máu

C. Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết vào máu

D. Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở vào máu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Điện thế nghỉ của tế bào: 

A. Chủ yếu do ion  tạo ra 

B. Lan truyền tạo dòng điện sinh học

C. Có trị số -90 đến -100mV

D. Chuyển sang điện thế hoạt động khi bơm Na+ - K+ - ATPase hoạt động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu đúng. Bộ máy cạnh cầu thận:

A. Do tiểu động mạch đi và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành

B. Do những nephron nằm sát nhau tạo thành

C. Bài tiết Angiotensin II làm tăng huyết áp

D. Trong tất cả các bệnh cao huyết áp, tổ chức này làm giảm tiết Renin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng trong những câu dưới đây?

A. Aldosteron tăng tiết khi tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

B. Khi cơ thể mất máu nặng thì giảm bài tiết aldosteronvỏ thượng thận bài tiết ra

C. Aldosteron trong máu tăng dẫn đến tăng tái hấp thu Na+ và bài tiêt K+ vào ống thận

D. Aldosteron do lớp lưới của 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào:

A. vi khuẩn

B. xác hồng cầu

C. tế bào lạ

D. dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nhờ cơ chế “ Hòa màng ” tế bào có thể thực hiện được các hoạt động sau, ngoại trừ :

A. Tiêu hóa

B. Tạo chuyển động dạng amib

C. Bài tiết

D. Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên