Câu hỏi: Renin được tiết ra bởi:

327 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Các tế bào biểu mô ống thận

B. Các tế bào có chân

C. Các tế bào tổ chức cận tiểu cầu

D. Các tế bào nội mô mao mạch

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhờ cơ chế “ Hòa màng ” tế bào có thể thực hiện được các hoạt động sau, ngoại trừ :

A. Tiêu hóa

B. Tạo chuyển động dạng amib

C. Bài tiết

D. Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

A. Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

B. Uống quá nhiều nước

C. Dãn động mạch vào cầu thận

D. Giảm thể tích dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cấu trúc tế bào nào sau đây không đúng đối với nephron?

A. Tế bào biểu mô của cầu thận là những tế bào có chân bám vào màng đáy

B. Tế bào biểu mô ống lượn gần có bờ bàn chải tạo bởi các vi nhung mao

C. Tế bào biểu mô đoạn dày của quai Henle có bờ bàn chải thô sơ, có chỗ nối chặt giữa các tế bào

D. Tế bào biểu mô ở ống xa có bờ bản chải và nhiều ty lạp thể như ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào:

A. Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào

B. Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu 

C. Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono 

D. Giải phóng các bọc chứa hormone, protein 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bù nước và điện giải qua đường uống trong tiêu chảy nhờ hoạt động nào sau đây tại ruột?

A. Kích thích bởi Acetylcholin  

B. Kích thích bởi 1,25 – dihydroxy

C. Đồng vận chuyển thuận Na+/Glucose hoặc Amino acid trên bờ vi nhung mao ruột 

D. Vận chuyển chủ động nguyên phát Na+,K+,ATPase

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào:

A. vi khuẩn

B. xác hồng cầu

C. tế bào lạ

D. dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên