Câu hỏi: Nhờ cơ chế “ Hòa màng ” tế bào có thể thực hiện được các hoạt động sau, ngoại trừ :

276 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Tiêu hóa

B. Tạo chuyển động dạng amib

C. Bài tiết

D. Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu đúng. Bộ máy cạnh cầu thận:

A. Do tiểu động mạch đi và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành

B. Do những nephron nằm sát nhau tạo thành

C. Bài tiết Angiotensin II làm tăng huyết áp

D. Trong tất cả các bệnh cao huyết áp, tổ chức này làm giảm tiết Renin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Vai trò của thận trong điều hòa thăng bằng acid-base là:

A. Duy trì nồng độ ion bicarbonat trong dịch ngoại bào ở mức hằng định 

B. Duy trì nồng độ ion H+trong dịch nội bào ở mức hằng định

C. Duy trì nồng độ phosphat trong máu ở mức hằng định

D. Duy trình nồng độ ion OH- trong dịch ngoại bào ở mức hằng định 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bơm Na+ K+ ATPase hoạt động sẽ bơm:

A. 2Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào  

B. 3Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

C. 2Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

D. 3Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:

A. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể

B. Lọc các chất không cần thiết khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết vào máu

C. Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết vào máu

D. Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở vào máu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn tập hợp đúng: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

A. Nếu 1, 2 và 3 đúng

B. Nếu 1 và 3 đúng

C. Nếu 2 và 4 đúng

D. Nếu chỉ 4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tổ chức cạnh cầu thận tham gia điều hòa huyết áp thông qua:

A. Angiotensinogen

B. Renin

C. Aldosteron

D. Angiotensin II

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên