Câu hỏi: Tỷ lệ sử dụng đất tối thiểu đối với đất giao thông trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm? 

344 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Tối thiểu 10%

B. Tối thiểu 15%

C. Tối thiểu 20%

D. Tối thiểu 25%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cống có đường kính nhỏ hơn hay bằng 800 mm, kích thước bên trong giếng thăm là:

A. D = 700 mm hoặc 700 x 700 mm

B. D = 800 mm hoặc 800 x 800 mm

C. D = 900 mm hoặc 900 x 900 mm

D. D = 1 000 mm hoặc 1 000 x 1 000 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chất thải rắn nguy hại phải được phân loại, thu gom và xử lý như thế nào?

A. Phân loại, thu gom và xử lý chung

B. Phân loại, thu gom và xử lý riêng

C. Phân loại, thu gom riêng và xử lý chung

D. Phân loại, thu gom chung và xử lý riêng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đối với công trình quản lý chất thải rắn phải phù hợp với những quy hoạch nào?

A. Quy hoạch xây dựng

B. Quy hoạch đô thị

C. Quy hoạch chuyên ngành 

D. Cả 03 loại quy hoạch trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Công trình quản lý chất thải rắn bao gồm những hạng mục nào?

A. Bao gồm trạm trung chuyển chất thải rắn, điểm tập kết chất thải rắn

B. Bao gồm cơ sở xử lý chất thải rắn và bãi chôn lấp chất thải rắn

C. Bao gồm trạm trung chuyển chất thải rắn và bùn thải

D. Bao gồm trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn và bùn thải (tái chế, đốt, chôn lấp hoặc các loại hình công nghệ xử lý khác)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chất thải rắn thông thường là gì?

A. Là chất thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của con người

B. Là chất thải phát sinh trong hoạt động, sản xuất, kinh doanh của con người

C. Là chất thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của con người

D. Là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại đưới ngưỡng chất thải nguy hại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên