Câu hỏi: Công trình quản lý chất thải rắn bao gồm những hạng mục nào?
A. Bao gồm trạm trung chuyển chất thải rắn, điểm tập kết chất thải rắn
B. Bao gồm cơ sở xử lý chất thải rắn và bãi chôn lấp chất thải rắn
C. Bao gồm trạm trung chuyển chất thải rắn và bùn thải
D. Bao gồm trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn và bùn thải (tái chế, đốt, chôn lấp hoặc các loại hình công nghệ xử lý khác)
Câu 1: Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là gì?
A. Là bãi chôn lấp chất thải rắn được thiết kế hợp vệ sinh
B. Là bãi chôn lấp chất thải rắn được xây dựng và quản lý vận hành một cách hiệu quả
C. Là bãi chôn lấp chất thải rắn được thiết kế và xây dựng đồng bộ
D. Là bãi chôn lấp chất thải rắn được quy hoạch, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành hợp kỹ thuật vệ sinh để chôn lấp chất thải rắn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Chất thải rắn công nghiệp là?
A. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của con người
B. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất của con người
C. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động kinh doanh dịch vụ của con người
D. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Đối với đô thị loại đặc biệt và loại I, lượng chất thải rắn phát sinh trên đầu người đạt bao nhiêu kg/người.ngày
A. 1,3
B. 1
C. 0,9
D. 0,8
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Khoảng cách ATMT nhỏ nhất giữa bãi chôn lấp chất thải rắn vô cơ đến chân các công trình xây dựng khác là bao nhiêu mét?
A. Lớn hơn hoặc bằng 50 m
B. Lớn hơn hoặc bằng 100 m
C. Lớn hơn hoặc bằng 150 m
D. Lớn hơn hoặc bằng 200 m
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Trong trạm /nhà máy XLNT phải bố trí thiết bị thu dầu mỡ khi nào?
A. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 50 mg/l
B. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 100 mg/l
C. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 150 mg/l
D. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 200 mg/l
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý bằng công nghệ chôn lấp không vượt quá bao nhiêu % tổng lượng chất thải rắn được thu gom
A. Không vượt quá 15%
B. Không vượt quá 20 %
C. Không vượt quá 25%
D. Không vượt quá 30%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 8
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 485
- 1
- 50
-
38 người đang thi
- 430
- 0
- 50
-
79 người đang thi
- 403
- 0
- 50
-
88 người đang thi
- 404
- 2
- 50
-
43 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận