Câu hỏi: Truy vấn bên dùng để làm gì?

195 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Thống kê chéo dữ liệu của hai bảng tblF và tblFG, trong đó trường FCode dùng làm tiêu đề cột, trường GCode làm tiêu đề dòng và trường Meaning dùng để thống kê dữ liệu

B. Thống kê chéo dữ liệu của hai bảng tblF và tblFG, trong đó trường FCode dùng làm tiêu đề dòng, trường GCode làm tiêu đề cột và trường Meaning dùng để thống kê dữ liệu

C. Thống kê chéo dữ liệu của hai bảng tblF và tblFG, trong đó trường FCode dùng làm tiêu đề cột, trường GCode dùng để thống kê dữ liệu và trường Meaning làm tiêu đề dòng

D. Tạo một bảng mới

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong vùng tin Table, vùng tin Query, Dim a, Static b, ta có thể coi là? 

A. Biến                    

B. Mảng

C.  Phương thức            

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Make - Table query dùng để làm gì?

A. Cập nhật dữ liệu cho các bảng

B. Truy xuất dữ liệu trong bảng theo một điều kiện nào đó?

C. Nối hai bảng có cùng cấu trúc với nhau

D. Tạo thêm một bảng mới từ những dữ liệu đã có trong CSDL hiện thời

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Giá trị mặc định của Form (Default view) khi chạy có các dạng nào sau đây?

A. Continuous Forms             

B. Datasheet

C. Single Form           

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Khi đặt tên vùng tin trường hợp nào hợp lệ?

A. "HoTen"                       

B. Ho Ten

C. Ho-Ten                 

D. Tất cả đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hình minh hoạ sau thuộc dạng biểu mẫu nào:

A. Biểu mẫu dạng columar

B. Biểu mẫu dạng tabular

C. Biểu mẫu dạng datasheet

D. Biểu mẫu dạng justified

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong thuộc tính Form thuộc tính nào sau đây không cho hoặc cho phép sửa dữ liệu?

A. Allow Edits                      

B. Allow Deletions

C. Allow Additions     

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 19
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm