Câu hỏi: Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 :

334 Lượt xem
18/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Có ít nhất 35% học sinh học 2 buổi/ngày và có kế hoạch từng năm để tăng số lượng học sinh học 2 buổi/ngày.

B. Có ít nhất 40% học sinh học 2 buổi/ngày và có kế hoạch từng năm để tăng số lượng học sinh học 2 buổi/ngày

C. Có ít nhất 45% học sinh học 2 buổi/ngày và có kế hoạch từng năm để tăng số lượng học sinh học 2 buổi/ngày.

D. Có ít nhất 50% học sinh học 2 buổi/ngày và có kế hoạch từng năm để tăng số lượng học sinh học 2 buổi/ngày.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Học sinh được xếp loại hạnh kiểm vào thời điểm:

A. Giữa học kì I, Cuối học kì I, Giữa học kì II và Cuối học kì II

B. Học kì I và học kì II

C. Cuối học kì I và Cuối năm học

D. Tất cả ý trên đều sai

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Điều lệ trường tiểu học quy định Hội đồng trường tiểu học có:

A. 2 nhiệm vụ và quyền hạn

B. 3 nhiệm vụ và quyền hạn

C. 4 nhiệm vụ và quyền hạn

D. 5 nhiệm vụ và quyền hạn

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Điều lệ trường tiểu học quy định Tổ chuyên môn có:

A. Ít nhất 3 thành viên

B. Ít nhất 4 thành viên

C. Ít nhất 5 thành viên

D. Ít nhất 6 thành viên

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Mục tiêu môn Lịch sử và Địa lý giúp học sinh có một số kiến thức cơ bản:

A. Giới thiệu những nhân vật lịch sử; các châu lục và một số quốc gia trên thế giới

B. Các sự kiện, hiện tượng, những nhân vật lịch sử tiêu biểu tương đối có hệ thống theo dòng thời gian lịch sử của Việt Nam trong buổi đầu dựng nước cho đến nay

C. Các sự vật, hiện tượng và các mối quan hệ địa lý đơn giản; các châu lục và một số quốc gia trên thế giới

D. Câu b và câu c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trong công tác PCGDTH đúng độ tuổi, loại sổ nào là quan trọng nhất?

A. Sổ ghi biên bản

B. Sổ theo dõi kiểm tra, đánh giá xếp loại học sinh

C. Sổ đăng bộ

D. Sổ Phổ cập giáo dục

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm giáo dục tiểu học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm