Câu hỏi: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích:

191 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. phát hiện biến dị tổ hợp

B. xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính

C. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

D. phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Trong quần thể, ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ sau vì:

A. tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng

B.  tỉ lệ dị hợp tăng, tỉ lệ đồng hợp giảm

C. tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh

D. tần số đột biến tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng?

A. Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm qua các thế hệ

B. Thể hiện tính đa hình

C. Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau

D. Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp nào sau đây thuộc phương pháp tạo giồng bằng công nghệ tế bào?

A. Phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao

B.  Phương pháp tạo giống thuần từ nguồn biến dị tổ hợp

C. Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

D. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì?

A.  Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng một lôcut trên 2 NST của cặp tương đồng

B. Các alen trội thường có tác dụng có lợi hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các gen trội có lợi dẫn đến ưu thế lai

C. Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alen này biểu hiện

D. Cơ thể lai nhận được các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 10
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên